Koszalin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Koszalin
Town Hall
Town Hall
Hiệu kỳ của Koszalin
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Koszalin
Hiệu huy
Koszalin trên bản đồ Ba Lan
Koszalin
Koszalin
Tọa độ: 54°11′B 16°11′Đ / 54,183°B 16,183°Đ / 54.183; 16.183
Quốc gia  Ba Lan
Tỉnh West Pomeranian
Hạt city county
Thành lập 11th century
Town rights 1266
Chính quyền
 • Thị trưởng Mirosław Mikietyński
Diện tích
 • Tổng cộng 98,33 km2 (3,797 mi2)
Độ cao 32 m (105 ft)
Dân số (30 tháng 6 năm 2009)
 • Tổng cộng 107.146
 • Mật độ 11/km2 (28/mi2)
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Postal code 75-900, 75-902, 75-007, 75-016
Thành phố kết nghĩa Neubrandenburg, Q158106[*], Bourges, Phúc Châu, Q484018[*], Kristianstad, Q241475[*], Neumünster, Roermond, Schwedt, Seinäjoki, Albano Laziale, Kristianstad (đô thị), Ivano-Frankivsk sửa dữ liệu
Biển số xe ZK
Trang web http://www.koszalin.pl

Koszalin là một thành phố Ba Lan. Thành phố này thuộc tỉnh. Thành phố có diện tích 98,33 km2, dân số 107.146 người.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Koszalin (1952–2011)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 13.2 17.7 22.2 28.2 31.0 33.2 36.4 37.0 31.2 25.9 17.0 14.0 37,0
Trung bình cao °C (°F) 1.6 2.3 6.3 11.3 16.4 19.4 21.3 21.2 17.4 12.4 6.5 2.7 11,6
Trung bình ngày, °C (°F) −0.6 −0.4 2.6 6.9 11.7 15.0 17.1 16.9 13.3 9.0 4.3 0.7 8,1
Trung bình thấp, °C (°F) −3 −3 −0.6 2.7 6.8 10.4 12.7 12.6 9.5 5.8 2.0 −1.5 4,6
Thấp kỉ lục, °C (°F) −26.1 −25 −17.2 −6.1 −5 0.3 1.0 0.0 −2 −5 −14 −19.7 −26,1
Giáng thủy mm (inches) 38.3
(1.508)
33.8
(1.331)
40.0
(1.575)
36.6
(1.441)
49.2
(1.937)
74.1
(2.917)
78.6
(3.094)
79.3
(3.122)
74.4
(2.929)
58.3
(2.295)
57.0
(2.244)
46.8
(1.843)
666,4
(26,236)
độ ẩm 85.9 83.4 79.6 72.4 74.2 76.3 77.7 78.7 80.3 83.6 86.8 88.5 80,6
Số ngày giáng thủy TB 20.8 17.3 16.5 11.3 12.5 11.7 13.6 14.5 12.8 15.6 17.6 20.4 184,6
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 37 61 107 159 236 232 215 211 136 94 40 29 1.557
Nguồn #1: Climatebase.ru[1]
Nguồn #2: NOAA (nắng, 1961–1990)[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Koszalin Climate Normals” (bằng Tiếng Anh). Climatebase.ru. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015. 
  2. ^ “Koszalin Climate Normals 1961–1990” (bằng Tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2015.