Kuppenheim
Giao diện
| Kuppenheim | |
|---|---|
Tòa thị chính cổ trước nhà thờ St. Sebastian | |
Huy hiệu | |
| Quốc gia | Đức |
| Bang | Baden-Württemberg |
| Vùng hành chính | Karlsruhe |
| Huyện | Rastatt |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 18,08 km2 (698 mi2) |
| Độ cao | 127 m (417 ft) |
| Dân số (2020-12-31)[1] | |
| • Tổng cộng | 8.372 |
| • Mật độ | 4,6/km2 (12/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính | 76456 |
| Mã vùng | 07222 |
| Biển số xe | RA |
| Website | www.kuppenheim.de |
Kuppenheim là một thị trấn thuộc huyện Rastatt, bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm bên bờ sông Murg, cách Rastatt 5 km về phía đông nam và cách Baden-Baden 8 km về phía bắc.
Thư mục
[sửa | sửa mã nguồn]- Gerhard Friedrich Linder: The Jewish Community in Kuppenheim. Verlag Regionalkultur, 1999, ISBN 3-89735-110-2.
- Gerhard Friedrich Linder: Kuppenheim: Chronicle of a City. Verlag Regionalkultur, 1999, ISBN 3-89735-117-X.
- Gil Hüttenmeister, Gerhard Friedrich Linder. Dedication to the Unforgettable Husband". Epitaphs. Verlag Regionalkultur, 2009, ISBN 978-3-89735-573-6.
- Gerhard F. Linder †, Gernot Jutt, City and Historical Association Kuppenheim (ed.): Local family book Kuppenheim with Oberndorf and Rauental. 2 volumes. Verlag Regionalkultur, 2017 - With 1920 pages Reg. German local clan books OSB / OFB No. 00.959 (= Badische local clan books, Volume 177).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Bevölkerung nach Nationalität und Geschlecht am 31. Dezember 2020" [Population by nationality and sex as of December 31, 2020] (CSV). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg (bằng tiếng Đức). tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.
