Kurakawa Yohei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Kurakawa Yohei
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kurakawa Yohei
Ngày sinh 10 tháng 8, 1977 (44 tuổi)
Nơi sinh San'yō-Onoda, Yamaguchi, Nhật Bản
Chiều cao 1,73 m (5 ft 8 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Suzuka Unlimited FC
Số áo 13
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1996–1999 Đại học Học viện Aichi
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2000 Yokohama F. Marinos 0 (0)
2001–2005 Gunma Horikoshi / Horikoshi 54 (10)
2006–2011  Kashiwa Reysol 107 (5)
2012–2016 Roasso Kumamoto 131 (5)
2017– Suzuka Unlimited FC
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017

Kurakawa Yohei (藏川 洋平 Kurakawa Yohei?, sinh ngày 10 tháng 8 năm 1977 ở San'yō-Onoda, Yamaguchi) là một cầu thủ bóng đá và huấn luyện viên người Nhật Bản thi đấu cho Suzuka Unlimited FC.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2000 Yokohama F. Marinos J1 League 0 0 0 0 0 0 0 0
2001 Gunma Horikoshi Prefectural Leagues 2 3 - 2 3
2002 JRL 2 0 - 2 0
2003 - -
2004 JFL 29 4 4 1 - 33 5
2005 Horikoshi 25 6 3 0 - 28 6
2006 Kashiwa Reysol J2 League 16 2 1 0 - 17 2
2007 J1 League 28 1 1 0 2 1 31 2
2008 32 1 2 0 5 0 39 1
2009 15 0 1 0 3 0 19 0
2010 J2 League 15 1 1 0 - 16 1
2011 J1 League 1 0 1 0 0 0 2 0
2012 Roasso Kumamoto J2 League 34 1 3 0 - 37 1
2013 25 0 1 0 - 26 0
2014 26 2 0 0 - 26 2
2015 24 1 0 0 - 24 1
2016 22 1 0 0 - 22 1
Tổng 292 20 22 4 10 1 324 25

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Kurakawa Yohei Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2009.
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 208 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 233 out of 290)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]