Kuroki Kyohei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Kyohei Kuroki
黒木 恭平
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kyohei Kuroki
Ngày sinh 31 tháng 7, 1989 (32 tuổi)
Nơi sinh Kikuchi District,
Kumamoto
, Nhật Bản
Chiều cao 1,75 m (5 ft 9 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Kagoshima United FC
Số áo 4
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2008–2011 Đại học Fukuoka
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2013 Sagan Tosu 1 (0)
2013Ehime FC (mượn) 23 (1)
2014 Verspah Oita 21 (2)
2015–2016 Renofa Yamaguchi 44 (0)
2017 Oita Trinita 9 (1)
2018 Kagoshima United FC
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Kyohei Kuroki (黒木 恭平 Kuroki Kyohei?, sinh ngày 31 tháng 7 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Kagoshima United FCJ3 League.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Anh đá ở vị trí hậu vệ.[1] Kyohei có màn ra mắt cho Sagan Tosu ngày 10 tháng 7 năm 2011 trước Kataller Toyama.[2]

Anh là anh em sinh đôi của Kohei Kuroki.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4][5]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2011 Sagan Tosu J2 League 1 0 - - 1 0
2012 J1 League 0 0 0 0 2 0 2 0
2013 Ehime FC J2 League 23 1 0 0 - 23 1
2014 Verspah Oita JFL 21 2 1 0 - 22 2
2015 Renofa Yamaguchi J3 League 33 0 1 0 - 34 0
2016 J2 League 11 0 0 0 - 11 0
2017 Oita Trinita 9 1 2 0 - 11 1
Tổng 98 4 4 0 2 0 104 4

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Sagan Tosu profile”. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2018.
  2. ^ “J-League match report”. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2018.
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 252 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 240 out of 289)
  5. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 239 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]