Kutná Hora (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Huyện Kutná Hora
Okres Kutná Hora
—  Huyện  —
Thành phố Kutná Hora
Thành phố Kutná Hora
District location in the Central Bohemian Region within the Cộng hòa Séc
District location in the Central Bohemian Region within the Cộng hòa Séc
Huyện Kutná Hora trên bản đồ Thế giới
Huyện Kutná Hora
Huyện Kutná Hora
Quốc gia Czech Republic
VùngVùng Trung Bohemia
Thủ phủKutná Hora
Thủ phủKutná Hora sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng35,403 mi2 (916,93 km2)
Dân số (2007)
 • Tổng cộng73,602
 • Mật độ200/mi2 (80/km2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã ISO 3166CZ-205 sửa dữ liệu

Huyện Kutná Hora (Okres Benešov trong tiếng Séc) là một huyện (okres) thuộc Vùng Trung Bohemia (Středočeský kraj) của Cộng hòa Séc. Huyện lỵ là Kutná Hora.

Đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

(thị xã, phố thị và các xã)

Adamov - Bernardov - Bílé Podolí - Bludov - Bohdaneč - Brambory - Bratčice - Církvice - Čáslav - Čejkovice - Černíny - Červené Janovice - Čestín - Dobrovítov - Dolní Pohleď - Drobovice - Hlízov - Horka I - Horka II - Horky - Horušice - Hostovlice - Hraběšín - Chabeřice - Chlístovice - Chotusice - Kácov - Kluky - Kobylnice - Košice - Krchleby - Křesetice - Kutná Hora - Ledečko - Malešov - Miskovice - Močovice - Nepoměřice - Nové Dvory - Okřesaneč - Onomyšl - Opatovice I - Paběnice - Pertoltice - Petrovice I - Petrovice II - Podveky - Potěhy - Rašovice - Rataje nad Sázavou - Rohozec - Řendějov - Samopše - Semtěš - Schořov - Slavošov - Soběšín - Souňov - Staňkovice - Starkoč - Sudějov - Suchdol - Svatý Mikuláš - Šebestěnice - Štipoklasy - Třebešice - Třebětín - Třebonín - Tupadly - Uhlířské Janovice - Úmonín - Úžice - Vavřinec - Vidice - Vinaře - Vlačice - Vlastějovice - Vlkaneč - Vodranty - Vrdy - Záboří nad Labem - Zbizuby - Zbraslavice - Zbýšov - Zruč nad Sázavou - Žáky - Žehušice - Žleby

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]