Lưu Kế Ân

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lưu Kế Ân (chữ Hán:劉繼恩, ? - 970), tên thật là Tiết, là quốc vương của nhà Bắc Hán trong thời Ngũ Đại, là cháu của tổ tiên Lưu Mân, cháu trai và con nuôi của Lưu Thừa Quân , được gọi là "Thiếu gia" trong lịch sử.

Lưu Kế Ân Bắc Hán Đế
Hoàng đế Trung Quốc (chi tiết...)
Hoàng Đế Nhà Bắc Hán
Trị vì968 - 970
Tiền nhiệmLưu Thừa Quân
Kế nhiệmLưu Kế Nguyên
Thông tin chung
Sinh?
Mất970
Trung Quốc
Thê thiếp?
Tên thật
Lưu Kế Ân
954 - 970
Thụy hiệu
Bắc Hán Minh Tông
Miếu hiệu
Hoàng Đế
Tước hiệuVua Bắc Hán
Triều đạiHậu Hán
Thân phụTiết Chiêu
Lưu Thừa Quân
Thân mẫuLưu Thị

Vua Bắc Hán[sửa | sửa mã nguồn]

Các vua Bắc Hán[sửa | sửa mã nguồn]

Các vua Bắc Hán 951-979
Miếu hiệu 廟號) Thuỵ hiệu 諡號) Tên riêng Thời gian cai trị Niên hiệu 年號
Thế Tổ 世祖 Thần Vũ Đế 神武帝 Lưu Mân 劉旻, Lưu Sùng 951-954 Càn Hựu 乾祐 951-954
Duệ Tông 睿宗 Hiếu Hoà Đế 孝和帝 Lưu Thừa Quân 劉承鈞 954-970 Càn Hữu 乾祐 954-957

Thiên Vận 天會 957-970

Thiếu Chủ 少主 Không có Lưu Kế Ân 劉繼恩 970 Không có
Không có Anh Vũ Đế 英武帝 Lưu Kế Nguyên 劉繼元 970-979 Quảng Vận 廣運 970-979
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
quá kế
(nhận nuôi)
 
 
 
 
Hán Hiến Tổ
Lưu Điển
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hậu Hán
 
 
 
 
 
Bắc Hán
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hán Cao Tổ
Lưu Tri Viễn
895-947-948
 
 
 
 
 
Hán Thế Tổ
Lưu Mân
895-951-954
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hán Ẩn Đế
Lưu Thừa Hựu
929-948-950
 
Tương Âm công
Lưu Uân
?-950-951
 
Hán Duệ Tông
Lưu Thừa Quân
926-954-968
 
Tiết Chiêu
 
Lưu thị
 
Hà Mỗ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hán Thiếu Chủ
Lưu Kế Ân
?-968
 
Bắc Hán Vũ Đế
Lưu Kế Nguyên
?-968-979-992

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Mote, F.W. (1999). Imperial China (900-1800). Harvard University Press. tr. 11–15. ISBN 0-674-01212-7.

Tiền nhiệm:
Lưu Thừa Quân
Vua Bắc Hán
{{{years}}}
Kế nhiệm:
Lưu Kế Nguyên