Lưu Tuyết Hoa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lưu Tuyết Hoa
Phồn thể (phồn thể)
Giản thể (giản thể)
Bính âmLiú Xuěhuá (Tiếng Phổ thông)
Việt bínhLau4 Syut3 Waa4 (Tiếng Quảng Châu)
Sinh12 tháng 11, 1959 (60 tuổi)
Bắc Kinh, Trung Quốc
Tên khácLau Suet Wah
Nguyên quánHong Kong
Nghề nghiệpdiễn viên
Năm hoạt động1978-hiện tại
Phối ngẫuĐặng Dục Côn (1999-2011)
QuêLâm Cù, Sơn Đông
Giải thưởng
Giải thưởng Kim Chung
Best Actress in a TV Series
1992 Bedside Love Story: Love in the Wind

Lưu Tuyết Hoa (Hán ngữ:劉雪華) là nữ diễn viên Hồng Kông đoạt giải Chuông Vàng, bà sinh ra ở Bắc Kinh.

Lần đầu tiên bà đóng vai chính cho hãng phim Thiệu thị huynh đệ ở Hồng Kông, nhưng đã chuyển đến Đài Loan vào những năm 1980 để tập trung vào sự nghiệp phim truyền hình. Bà nổi tiếng khi xuất hiện số lượng lớn trên phim chuyển thể truyền hình từ tiểu thuyết của nhà văn Quỳnh Dao. Bà vẫn hoạt động đóng phim tại Trung Quốc đại lục và là một trong những nữ diễn viên truyền hình được trả thù lao cao nhất.[1]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên tiếng Việt Tên tiếng Trung Vai diễn Ghi chú
1978 Young and Lovable 情不自禁
1979 Affairs 冤家
1979 The Almighty Extra 通天臨記
1980 Innocence 情劫
1980 White Hair Devil Lady 白髮魔女傳
1982 Hell Has No Boundary 魔界
1983 Hong Kong Playboys 花心大少
1983 The Lady Assassin 清宮啟示錄
1983 Little Dragon Maiden 楊過與小龍女 Hoàng Dung
1983 Bastard Swordsman 天蠶變
1983 Holy Flame of the Martial World 武林聖火令
1983 Usurpers of Emperor's Power 封神劫
1984 The Little Cute Fellow 男女方程式
1984 Return of the Bastard Swordsman 布衣神相
1984 Opium and the Kung-Fu Master 洪拳大師 Xiao Cui
1984 The Hidden Power of the Dragon Sabre 魔殿屠龍 Chu Chỉ Nhược
1985 My Mind, Your Body 錯體人

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên tiếng Việt Tên tiếng Trung Vai diễn Ghi chú
1981 Diệu thủ thần thâu 妙手神偷
1983 The Smiling, Proud Wanderer 笑傲江湖 Ren Yingying
1984 Thiếu nữ Từ Hi 少女慈禧 Từ Hi thái hậu
1986 Dòng sông ly biệt 煙雨濛濛 Lục Y Bình
1986 Tình buồn 幾度夕陽紅 Lý Mộng Trúc
1988 Bên dòng nước 在水一方 Đỗ Tiểu Song
1991 Bedside Love Story: Love in the Wind 床邊愛情故事:風裡的愛 Yu Nina WonGolden Bell Award for Best Actress in a TV Series
1992 The Book and the Sword 書劍恩仇錄 Huoqingtong
1993 Bao Thanh Thiên 包青天 Tần Hương Liên
Hoắc Thu Nương
Tần Băng Cơ
1994 Heavenly Ghost Catcher 2 天師鍾馗II
1995 Tân Nguyệt cách cách 新月格格 Hiếu Trang hoàng thái hậu
1998 Thunderstorm Rider 霹靂菩薩
1999 Tân Phương Thế Ngọc 新方世玉 Miao Cuihua
2000 Hoài Ngọc công chúa 懷玉公主 Hiếu Trang thái hoàng thái hậu
2000 Tiếu ngạo giang hồ 笑傲江湖 Đông Phương Bất Bại
2003 The Pawnshop No. 8 第8號當舖
2005 The Palm of Ru Lai 新如来神掌
2006 Emerald on the Roof 屋頂上的綠寶石
2008 Romantic Red Rouge 胭脂雪
2007 Pearl Love 還君明珠
2011 Tần Hương Liên 秦香莲 Mẹ Trần Thế Mỹ
2011 Cung tỏa tâm ngọc 宮鎖心玉 Đức phi
2011 Tân Hoàn Châu cách cách 新環珠格格 Sùng Khánh Hoàng thái hậu
2012 Hậu cung Chân Hoàn truyện 後宮甄嬛傳 Nhân Thọ Hoàng thái hậu
2012 Cung tỏa châu liêm 宮鎖珠簾 Đức phi

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ma Fenglian (马凤莲) (14 tháng 5 năm 2009). 刘雪华身价12万元一集 堪比内地一线女星 [Leanne Liu worth ¥120,000 per episode, comparable to Mainland A-listers]. Dongfang Daily (bằng tiếng Trung Quốc). Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]