Bước tới nội dung

La Barben

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
La Barben
    
Lâu đài La Barben
Huy hiệu của La Barben
Huy hiệu
Vị trí La Barben
Bản đồ
La Barben trên bản đồ Pháp
La Barben
La Barben
La Barben trên bản đồ Provence-Alpes-Côte d'Azur
La Barben
La Barben
Quốc giaPháp
VùngProvence-Alpes-Côte d'Azur
TỉnhBouches-du-Rhône
QuậnAix-en-Provence
TổngPélissanne
Liên xãAix-Marseille-Provence
Chính quyền
  Thị trưởng (20202026) Franck Santos[1]
Diện tích122,85 km2 (882 mi2)
Dân số (2016-01-01)[2]879
  Mật độ0,38/km2 (1,00/mi2)
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE13009 /13330
Độ cao87–204 m (285–669 ft)
(avg. 114 m hay 374 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

La Barben là một tỉnh Bouches-du-Rhône, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở miền nam nước Pháp.

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Salon-de-Provence
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 11.0
(51.8)
12.4
(54.3)
15.7
(60.3)
18.4
(65.1)
22.8
(73.0)
26.9
(80.4)
30.2
(86.4)
29.7
(85.5)
25.3
(77.5)
20.6
(69.1)
14.6
(58.3)
11.4
(52.5)
19.9
(67.8)
Trung bình ngày °C (°F) 6.1
(43.0)
7.0
(44.6)
9.9
(49.8)
12.6
(54.7)
16.7
(62.1)
20.6
(69.1)
23.6
(74.5)
23.3
(73.9)
19.4
(66.9)
15.4
(59.7)
10.0
(50.0)
6.8
(44.2)
14.3
(57.7)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 1.1
(34.0)
1.6
(34.9)
4.1
(39.4)
6.8
(44.2)
10.6
(51.1)
14.3
(57.7)
17.0
(62.6)
16.8
(62.2)
13.5
(56.3)
10.2
(50.4)
5.3
(41.5)
2.2
(36.0)
8.6
(47.5)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 50.9
(2.00)
34.7
(1.37)
35.7
(1.41)
58.3
(2.30)
48.9
(1.93)
26.3
(1.04)
10.6
(0.42)
33.7
(1.33)
78.2
(3.08)
84.9
(3.34)
67.0
(2.64)
50.7
(2.00)
579.9
(22.83)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1 mm) 5.1 4.8 4.5 6.3 5.2 3.2 1.5 2.9 4.8 6.5 6.2 5.5 56.5
Nguồn: Meteorological data for Salon-de-Provence - 59m altitude, from 1981 to 2010 January 2015

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 13 tháng 9 năm 2022.
  2. "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.