La Haye-Aubrée

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°23′20″B 0°41′38″Đ / 49,3888888889°B 0,693888888889°Đ / 49.3888888889; 0.693888888889

La Haye-Aubrée

La Haye-Aubrée trên bản đồ Pháp
La Haye-Aubrée
La Haye-Aubrée
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Eure
Quận Bernay
Tổng Routot
Xã (thị) trưởng Jean-Louis Grout
Thống kê
Độ cao 65–138 m (213–453 ft)
(bình quân 130 m/430 ft)
Diện tích đất1 7,5 km2 (2,9 sq mi)
Nhân khẩu2 406  (1999)
 - Mật độ 54 /km2 (140 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 27317/ 27350
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

La Haye-Aubrée là một thuộc tỉnh Eure trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]