La Tấn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
La Tấn
罗晋
Sinh30 tháng 11, 1981 (37 tuổi)
Giang Tây, Trung Quốc
Dân tộcHán
Nghề nghiệpDiễn viên
Quê quánGiang Tây, Trung Quốc
Chiều cao181 cm (5 ft 11 12 in)
Cân nặng68 kg (150 lb)
Vợ/chồng
Đường Yên (cưới 2018)

La Tấn (chữ Hán: 罗晋, tên tiếng Anh: Luo Jin) là nam diễn viên nổi tiếng của Trung Quốc.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

La Tấn sinh ngày 30 tháng 11 năm 1981 tại Giang Tây, Trung Quốc. Tốt nghiệp Học viện Điện ảnh Bắc Kinh năm 2002.

Phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai diễn Ghi chú
2007 Fuijian Blue Dragon [1]
2008 Vẻ Đẹp Sai Lầm Lý Vệ
2010 Không Thể Bắt Chước Được Người Yêu Lộc Dương
Chào Buổi Sáng Tình Yêu Của Tôi Uông Hải
2016 Đại Đường Huyền Trang Lý Xương
2017 Tam Sinh Tam Thế Thập Lý Đào Hoa Chiết Nhan

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai Ghi chú
2003 Câu Chuyện Bên Ngoài Nơi Bán Hàng
2006 战争目光
Mật Mã Hôn Nhân
Chính Nghĩa Vĩnh Hằng
Mộng Ảo Thiên Đường
2008 Phương Nam Mỹ Lệ
2009 Tân Tam Quốc Hán Hiến Đế [2]
2010 Mỹ Nhân Tâm Kế Lưu Doanh/Đậu Trường Quân [3]
2011 Tiểu Bạch Thái Kỳ Án
Tàng Tam Thuật
Mỹ Nhân Thiên Hạ
Mộc Quế Anh Dương Tông Bảo
Nữ Nhân Của Hoàng Đế
2012 Loạn Thế Giai Nhân Trùng Dương
2013 Nữ Đặc Công X Hạ Tuấn Phong
Tay Súng
2014 36 Kế hạnh phúc
Chế Tạo Mỹ Nhân Địch Khương
2015 Ba ba phụ thân cha Ninh Ngũ Nguyên
Người Tình Kim Cương Lôi Dịch Minh [4][5]
2016 Cẩm Tú Vị Ương Thác Bạt Tuấn
2017 Vì em anh nguyện yêu cả thế giới Trường Cung
Quy Khứ Lai Thư Triệt

[6]

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Cặp đôi đẹp nhất năm 2012 cùng Miêu Phố trong phim Mộc Quế Anh (2011)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Fujian Blue”. Allmovie. 
  2. ^ “三国汉献帝悲情落幕 罗晋为花瓶帝王正名”. Sina. 
  3. ^ “美人心计韩国热播 罗晋林心如异国催泪”. Sina. 
  4. ^ “罗晋《锦绣》刷出存在感 夸唐嫣演技爆发”. Sina. 
  5. ^ “罗晋《锦绣未央》再获好评!所有“暖男”角色都被他承包了”. Youth. 
  6. ^ “罗晋亮相“中国大视节” 获最受欢迎男演员奖”. QQ.