Lactifluus corrugis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lactifluus corrugis
Lactarius corrugis 54984.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Russulales
Họ (familia) Russulaceae
Chi (genus) Lactifluus
Loài (species) L. corrugis
Danh pháp hai phần
Lactifluus corrugis
(Peck) Kuntze (1891)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Lactarius corrugis Peck (1880)
Lactifluus corrugis
View the Mycomorphbox template that generates the following list
Các đặc trưng nấm
nếp nấm trên màng bào

mũ nấm convex

hoặc depressed
màng bào adnate
thân nấm trần
vết bào tử màu white
sinh thái học là mycorrhizal

Lactifluus corrugis (trước đây là Lactarius corrugis), thường được biết đến với cái tên là nơ vằn nâu. Là một loài nấm trong Lactifluus trước đây là Lactarius. Nó lần đầu tiên được mô tả bởi nhà nấm bào mướn Hoa Kỳ Charles Horton Peck năm 1880

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lactarius corrugis (Peck) Kuntze (1891)”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2014.