Ladapeyre

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 46°14′57″B 2°02′57″Đ / 46,2491666667°B 2,04916666667°Đ / 46.2491666667; 2.04916666667

Ladapeyre

Ladapeyre trên bản đồ Pháp
Ladapeyre
Ladapeyre
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Creuse
Quận Guéret
Tổng Guéret-Nord
Xã (thị) trưởng Jacques Banville
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 352–528 m (1.155–1.732 ft)
(bình quân 425 m/1.394 ft)
Diện tích đất1 30,63 km2 (11,83 sq mi)
Nhân khẩu2 342  (2005)
 - Mật độ 11 /km2 (28 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 23102/ 23270
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Ladapeyre là một thuộc tỉnh Creuse trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 425 mét trên mực nước biển.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Thị trấn có cự ly khoảng 20 dặm (32 km) west of Guéret, tại giao lộ các tuyến đường D11, D990 và tuyến đường D9.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2005
451 495 391 380 336 329 342
Số liệu điều tra dân số từ năm 1962 [1] Dân số chỉ tính một lần

Địa điểm nổi bật[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nhà thờ, từ thế kỷ 13.
  • Lâu đài thế kỷ 15 Dauge.
  • Các trang viên Le Coudard, La Chassagne và La Côte.
  • Hồ nước Etang de Fragne.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]