Lai An
Giao diện
| Lai An 来安县 Lai'an / Laian | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | An Huy |
| Địa cấp thị | Trừ Châu |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.481 km2 (572 mi2) |
| Dân số (2019) | |
| • Tổng cộng | 452.000 |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã bưu chính | 239200 |
| Website | www |
Lai An (giản thể: 来安县; phồn thể: 來安縣; Hán-Việt: Lai An huyện; bính âm: Lái'ān Xiàn) là một huyện thuộc địa cấp thị Trừ Châu, tỉnh An Huy, Trung Quốc. Huyện có diện tích 1.503 km², dân số năm 2020 là 416.048 người, mật độ dân số đạt 276,8 người/km².[1] Mã số bưu chính của huyện là 239200.
Phân chia hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện Lai An được chia thành 12 đơn vị hành chính gồm 11 trấn và 1 hương.[2] Huyện lỵ đặt tại trấn Tân An.
- Trấn: Tân An, Bán Tháp, Thủy Khẩu, Xá Hà, Đại Anh, Lôi Quan, Thi Quan, Thuấn Sơn, Tam Thành, Độc Sơn, Trương Sơn.
- Hương: Dương Dĩnh.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Lai An, độ cao 40 m (130 ft), (trung bình 1991–2020, cực đại 1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 21.1 (70.0) |
26.9 (80.4) |
28.9 (84.0) |
32.7 (90.9) |
37.1 (98.8) |
37.1 (98.8) |
39.3 (102.7) |
38.9 (102.0) |
38.7 (101.7) |
34.1 (93.4) |
28.4 (83.1) |
23.5 (74.3) |
39.3 (102.7) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 6.8 (44.2) |
9.6 (49.3) |
14.8 (58.6) |
21.3 (70.3) |
26.5 (79.7) |
29.2 (84.6) |
32.0 (89.6) |
31.5 (88.7) |
27.6 (81.7) |
22.6 (72.7) |
16.1 (61.0) |
9.4 (48.9) |
20.6 (69.1) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 2.2 (36.0) |
4.8 (40.6) |
9.6 (49.3) |
15.8 (60.4) |
21.3 (70.3) |
24.9 (76.8) |
27.9 (82.2) |
27.2 (81.0) |
22.9 (73.2) |
17.3 (63.1) |
10.7 (51.3) |
4.4 (39.9) |
15.8 (60.3) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −1.1 (30.0) |
1.1 (34.0) |
5.2 (41.4) |
11.0 (51.8) |
16.6 (61.9) |
21.2 (70.2) |
24.7 (76.5) |
24.1 (75.4) |
19.3 (66.7) |
13.2 (55.8) |
6.6 (43.9) |
0.7 (33.3) |
11.9 (53.4) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −10.8 (12.6) |
−12.8 (9.0) |
−6.2 (20.8) |
−1.0 (30.2) |
6.2 (43.2) |
12.4 (54.3) |
17.3 (63.1) |
15.4 (59.7) |
10.4 (50.7) |
1.2 (34.2) |
−5.8 (21.6) |
−15.0 (5.0) |
−15.0 (5.0) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 41.0 (1.61) |
43.8 (1.72) |
70.1 (2.76) |
69.4 (2.73) |
79.0 (3.11) |
157.7 (6.21) |
199.2 (7.84) |
157.8 (6.21) |
71.6 (2.82) |
55.3 (2.18) |
53.6 (2.11) |
30.2 (1.19) |
1.028,7 (40.49) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 8.1 | 8.6 | 9.7 | 8.6 | 9.4 | 10.3 | 12.6 | 11.9 | 8.2 | 7.4 | 7.7 | 6.5 | 109 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 4.3 | 2.8 | 1.2 | 0.1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.5 | 1.5 | 10.4 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 74 | 73 | 71 | 70 | 71 | 78 | 83 | 83 | 80 | 75 | 75 | 74 | 76 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 138.0 | 134.3 | 165.9 | 194.1 | 203.5 | 173.3 | 199.8 | 207.2 | 174.4 | 178.4 | 159.6 | 148.4 | 2.076,9 |
| Phần trăm nắng có thể | 43 | 43 | 45 | 50 | 47 | 41 | 46 | 51 | 47 | 51 | 51 | 48 | 47 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Trung Quốc[3][4] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "China: Ānhuī (Prefectures, Cities, Districts and Counties) – Population Statistics, Charts and Map".
- ↑ "行政区划代码 341122 — 来安县 (Lai'an District, Anhui, China)" (bằng tiếng Trung). 中华人民共和国民政部 民政服务管理平台. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2026.
- ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2023.
- ↑ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2023.
