Lars Stindl

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lars Stindl
Lars Stindl.jpg
Stindl trong màu áo tuyển Đức năm 2017
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Lars Edi Stindl[1]
Ngày sinh 26 tháng 8, 1988 (30 tuổi)[1]
Nơi sinh Speyer, Đức
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][1]
Vị trí Tiền đạo / Tiền vệ công
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Borussia Mönchengladbach
Số áo 13
CLB trẻ
1991–2000 TSV Wiesental
2000–2007 Karlsruher SC
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2010 Karlsruher SC II 49 (11)
2007–2010 Karlsruher SC 56 (13)
2010–2015 Hannover 96 131 (19)
2015– Borussia Mönchengladbach 90 (24)
Đội tuyển quốc gia
2007 Đức U20 3 (0)
2009 Đức U21 1 (0)
2017– Đức 11 (4)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 20 April 2018.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 22:36, 27 March 2018 (UTC)

Lars Edi Stindl (sinh 26 tháng 8 năm 1988) là tiền đạo/ tiền vệ người Đức hiên đang chơi bóng tại Bundesliga cho Borussia Mönchengladbach và tuyển thủ CHLB Đức.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Club statistics[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 20 April 2018
Club Season League Cup1 Continental2 Total Ref.
League Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals
Karlsruhe II 2006–07 Regionalliga Süd 12 2 12 2 [2]
2007–08 26 4 26 4 [3]
2008–09 10 5 10 5 [3]
2009–10 1 0 1 0 [3]
Totals 49 11 49 11
Karlsruhe 2007–08 Bundesliga 2 0 0 0 2 0 [3]
2008–09 21 4 1 0 22 4 [3]
2009–10 2. Bundesliga 33 9 2 0 35 9 [3]
Totals 56 13 3 0 59 13
Hannover 2010–11 Bundesliga 33 2 1 0 34 2 [4]
2011–12 28 2 2 2 13 2 43 6 [5]
2012–13 18 2 2 0 9 2 29 4 [6]
2013–14 31 3 2 0 33 3 [7]
2014–15 21 10 1 1 22 11 [8]
Totals 131 19 8 3 22 4 161 26
Borussia Mönchengladbach 2015–16 Bundesliga 30 7 3 4 6 3 39 14 [9]
2016–17 30 11 3 2 10 5 43 18 [10]
2017–18 30 6 3 0 33 6 [11]
Totals 90 24 9 6 16 8 115 38
Career totals 323 67 20 9 38 12 381 94

International statistics[sửa | sửa mã nguồn]

Stindl in 2017 Confederations Cup Final
Tính đến 28 March 2018
National team Năm App. Goals Ref.
Germany
2017 10 4
2018 1 0
Total 11 4

International goals[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 14 November 2017. Germany score listed first, score column indicates score after each Stindl goal.
# Date Venue Opponent Score Kết quả Competition
1. 19 June 2017 Fisht Olympic Stadium, Sochi, Russia  Úc
1–0
3–2
2017 FIFA Confederations Cup
2. 22 June 2017 Kazan Arena, Kazan, Russia  Chile
1–1
1–1
3. 2 July 2017 Krestovsky Stadium, Saint Petersburg, Russia  Chile
1–0
1–0
4. 14 November 2017 RheinEnergieStadion, Cologne, Germany  Pháp
2–2
2–2
Friendly

Honours[sửa | sửa mã nguồn]

International[sửa | sửa mã nguồn]

Germany

Individual[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “FIFA Confederations Cup Russia 2017: List of players: Germany” (PDF). FIFA. 2 tháng 7 năm 2017. tr. 4. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  2. ^ “Lars Stindl”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  3. ^ a ă â b c d “Lars Stindl » Club matches”. World Football. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  4. ^ “Lars Stindl”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  5. ^ “Lars Stindl”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  6. ^ “Lars Stindl”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  7. ^ “Lars Stindl”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  8. ^ “Lars Stindl”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  9. ^ “Lars Stindl”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  10. ^ “Lars Stindl”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2017. 
  11. ^ “Lars Stindl”. kicker.de (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Germany squad 2017 FIFA Confederations Cup