Lats Latvia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lats Latvia
Latvijas lats (tiếng Latvia)
1Lats salmon.png
Phiên bản tiêu chuẩn của đồng 1 lats mang một con cá hồi
Mã ISO 4217LVL
Ngân hàng trung ươngNgân hàng Latvia
 Websitewww.bank.lv
Sử dụng tạiKhông, trước đây:
 Latvia
Lạm phát-0,4%
 NguồnECB,[1] Tháng 4 năm 2013
ERM
 Tham gia từ2 tháng 5 năm 2005[2]
 Tỷ giá cố định từ1 tháng 1 năm 2005
 Thay thế bằng €, tiền mặt1 tháng 1 năm 2014[3]
=Ls 0,702804 (Không thể thu hồi)
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100santīms
Ký hiệuLs (trước chữ số)
 santīmss (sau chữ số)
Số nhiềulati (nom. pl.) or latu (gen. pl.)
 santīmssantīmi (nom. pl.) or santīmu (gen. pl.)
Tiền kim loại
 Thường dùng10, 20, 50 santīmu, 1, 2 lati
 Ít dùng1, 2, 5 santīmu[cần dẫn nguồn]
Tiền giấy
 Thường dùng5, 10, 20, 50, 100 latu[cần dẫn nguồn]
 Ít dùng500 latu
Hộp thông tin này hiển thị trạng thái mới nhất trước khi tiền tệ này bị loại bỏ.

Lats Latvia (số nhiều: lati (2–9) latu (10 trở lên)), mã tiền tệ ISO 4217: LVL hoặc 428) là tiền tệ của Latvia từ năm 1922 cho đến khi được thay thế bằng đồng euro vào ngày 1 tháng 1 năm 2014. Chuyển đổi hai tuần khoảng thời gian mà các đồng tiền được lưu hành cùng với đồng euro kết thúc vào ngày 14 tháng 1 năm 2014. Nó được viết tắt là Ls và được chia thành 100 santīmi (số ít: santīms; từ centime của tiếng Pháp).

Tham gia khu vực đồng euro[sửa | sửa mã nguồn]

Latvia gia nhập Liên minh châu Âu vào ngày 1 tháng 5 năm 2004 nhưng chưa gia nhập khu vực đồng Euro. Ban đầu dự kiến ​​sẽ gia nhập Eurozone vào ngày 1 tháng 1 năm 2008, nhưng giai đoạn thứ ba của việc khóa liên minh kinh tế và tiền tệ vẫn chưa được hoàn thành. Ủy ban châu Âu đã chấp thuận Latvia tham gia khu vực đồng euro vào năm 2014, trở thành thành viên thứ 18 của khu vực đồng euro.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “ECB: Inflation and the euro”. Ecb.int. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2014. 
  2. ^ “ECB: Euro central rates and compulsory intervention rates in ERM II”. Ecb.int. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2014. 
  3. ^ Eglitis, Aaron (9 tháng 7 năm 2013). “Latvia Wins Final EU Approval to Adopt Euro on Jan. 1 Next Year”. Bloomberg. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]