Leandro Freire de Araújo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Freire
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Leandro Freire de Araújo
Ngày sinh 21 tháng 8, 1989 (30 tuổi)
Nơi sinh Presidente Prudente, Brasil
Chiều cao 1,87 m (6 ft 1 12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Shimizu S-Pulse
Số áo 44
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
União São João
2009 Paraná Clube 14 (0)
2009 Sport Club Recife 5 (0)
2010 União São João
2010–2014 Vitória 32 (2)
2014–2015 Nacional 8 (0)
2014Ordabasy (mượn) 28 (1)
2015–2016 Apollon Limassol 33 (3)
2016 Chaves 18 (0)
2017– Shimizu S-Pulse 2 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 14 tháng 2 năm 2017 (UTC)

Leandro Freire de Araújo (sinh ngày 21 tháng 8 năm 1989 in Brazil), thường được biết với tên Freire, là một cầu thủ bóng đá người Brasil thi đấu ở vị trí hậu vệ. Hiện tại anh thi đấu cho Shimizu S-PulseJ1 League.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Trước đây anh thi đấu cho Vitória S.C.Giải bóng đá vô địch quốc gia Bồ Đào Nha.[1][2]

Ngày 28 tháng 3 năm 2014, Freire ký hợp đồng với đội bóng tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan FC Ordabasy theo một hợp đồng cho mượn dài hạn,[3] trở lại Nacional vào tháng 1 năm 2015.[4]

Ngày 14 tháng 2 năm 2017, Freire được thông báo là bản hợp đồng mới với đội bóng J.League Shimizu S-Pulse.[5]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 23 tháng 1 năm 2017[6]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Quốc gia Cúp Liên đoàn Châu lục Khác Tổng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Vitória 2010–11 Primeira Liga 11 0 4 0 2 0 17 0
2011–12 7 1 0 0 2 0 0 0 9 1
2012–13 9 1 3 1 2 0 14 2
2013–14 5 0 0 0 0 0 1 0 0 0 6 0
Tổng 32 2 7 1 6 0 1 0 0 0 46 3
Nacional 2013–14 Primeira Liga 0 0 0 0 0 0 0 0
2014–15 8 0 1 0 0 0 9 0
Tổng 8 0 1 0 0 0 - - - - 9 0
Ordabasy (mượn) 2014 Giải Kazakhstan 28 1 1 0 29 1
Apollon Limassol 2015–16 Giải Síp 33 3 7 0 6 0 46 3
Chaves 2016–17 Primeira Liga 18 0 3 0 0 0 21 0
Shimizu S-Pulse 2017 J1 League 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 87 4 12 0 0 0 6 0 0 0 105 4

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vitória de Guimarães
Apollon

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.lpfp.pt/liga_zon_sagres/pages/jogador.aspx?epoca=20112012&clube=vguimaraes&jogador=3557
  2. ^ “Archived copy”. Bản gốc lưu trữ 22 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  3. ^ “Ордабасы подписал бразильца”. http://www.fcordabasy.kz/ (bằng tiếng Nga). FC Ordabasy. 28 tháng 3 năm 2014. Truy cập 16 tháng 12 năm 2014. 
  4. ^ “Freire regressa ao Nacional”. http://www.cdnacional.pt/ (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Nacional. 6 tháng 1 năm 2015. Bản gốc lưu trữ 6 tháng 1 năm 2015. Truy cập 6 tháng 1 năm 2015. 
  5. ^ “フレイレ選手(チャベス/ポルトガル)完全移籍にて加入決定のお知らせ”. s-pulse.co.jp (bằng tiếng Japanese). Shimizu S-Pulse. 14 tháng 2 năm 2017. Truy cập 14 tháng 2 năm 2017. 
  6. ^ “Freire”. soccerway.com/. Soccerway. Truy cập 6 tháng 1 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]