Leiderdorp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Leiderdorp
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Leiderdorp
Cờ hiệu của Leiderdorp
Cờ hiệu
Huy hiệu của Leiderdorp
Huy hiệu
Vị trí của Leiderdorp
Leiderdorp trên bản đồ Thế giới
Leiderdorp
Leiderdorp
Tọa độ: 52°09′B 4°32′Đ / 52,15°B 4,53°Đ / 52.15; 4.53
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 12,29 km2 (475 mi2)
 • Đất liền 11,73 km2 (453 mi2)
 • Mặt nước 0,56 km2 (22 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 26.090
 • Mật độ 2.224/km2 (5,760/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2351–2353 sửa dữ liệu
Trang web www.leiderdorp.nl

Ltspkr.pngLeiderdorp (dân số: 26.182 người trong năm 2004) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland gần thành phố Leiden.

Đô thị này có diện tích 12,29 km² (4,75 mile²) trong đó 0,56 km² (0,22 mile²) là diện tích mặt nước. Leiderdorp hiện đã trở thành ngoại ô thành phố Leiden, du sông Oude RijnZijl tách hai đô thị này ra. Tuyến đường sắt cao tốc HSL-Zuid giữa AmsterdamBrussels hiện đang được xây ở Leiderdorp.

Nhà thờ ở Leiderdorp.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan