Leonor Varela

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Leonor Varela
Leonor Varela(2).jpg
Varela in 2010
SinhLeonor Varela Palma
29 tháng 12, 1972 (46 tuổi)
Santiago, Chile
Nghề nghiệpDiễn viên, phát ngôn nhân, người mẫu
Năm hoạt động1995 đến nay
Vợ/chồng
Lucas Akoskin (cưới 2013)
Con cáiMatteo (sinh 2012) và Luna Mae (sinh 2015)

Leonor Varela Palma (phát âm tiếng Tây Ban Nha[leoˈnoɾ βaˈɾela]; sinh ngày 29 tháng 12 năm 1972) là một nữ diễn viên người Chile và người mẫu. Cô đóng vai chính trong bộ phim truyền hình năm 1999 Cleopatra, và công chúa ma cà rồng Nyssa Damaskinos trong bộ phim Blade II năm 2002. Cô thủ vai Shaman trong bộ phim 2018 Alpha: Người thủ lĩnh.

Varela sinh ra ở Santiago, Chile, con gái của Leonor Palma-Keller, một nhà trị liệu xoa bóp, và nhà sinh vật học và nhà thần kinh học nhận thức Francisco Varela García.[1][2]. Cô có một người chị, Alejandra, và hai anh em, Javier và Gabriel. Mẹ cô là người gốc Pháp, Hungary và Syria.[3] Khi Varela còn nhỏ, gia đình cô đã trốn khỏi Chile sau cuộc đảo chính quân sự năm 1973.[4] Đầu thập niên 1980, cha mẹ cô chuyển về Chile trong khi cô ở lại Paris, nơi cô theo học diễn xuất tại trường Niels Arestrup, L'École du Passage, và Conservatoire Supérieur de Paris.

Danh sách phim tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa Vai Ghi chú
1997 Shooting Stars Vanessa
1997 Bouge! La danseuse
1998 Man in the Iron Mask, TheThe Man in the Iron Mask Ballroom Beauty
1999 Les parasites Fidelia
1999 Les infortunes de la beauté Annabella
2001 Tailor of Panama, TheThe Tailor of Panama Marta
2001 Texas Rangers Perdita
2002 Blade II Nyssa Damaskinos
2002 Paraíso B Gloria
2003 No Big Deal Angela
2003 Ruby & Quentin Katia / Sandra
2004 Voces inocentes Kella English title, Innocent Voices
2005 Americano Adela
2006 The Curse of King Tut's Tomb Azelia Barakat
2007 Goal II: Living the Dream Jordana Garcia
2007 Where God Left His Shoes Angela Diaz
2008 Sleep Dealer Luz Martinez
2008 Hell Ride Nada
2008 Hindsight Maria
2008 All Inclusive Miranda
2009 Balls Out: Gary the Tennis Coach Norma Sanchez
2009 Wrong Turn at Tahoe Anna
2010 Que pena tu vida Alma Subercaseaux
2011 Blind Alley La Madre
2013 Odd Thomas Odd's Mother
2013 Deseo Muchacha
2014 Fine Step, AA Fine Step Liliana Bolivar
2014 Ride Danielle
2015 Captive Sgt. Carmen Sandoval
2018 Alpha Shaman

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa Vai Ghi chú
1995 Extrême limite Marie "Sacrifice"
1995 Pony Trek Anette TV film
1996 Sous le soleil Jeanne "Comportement modèle"
1997 Le juste Pregnant Girl "En transit vers l'espoir"
1997 Tic Tac Pola Santa María Main role
1997 Inca de Oro Flor de I'nca TV film
1997 13th Rider Anette TV series
1998 Jeremiah Judith TV film
1999 Cleopatra Cleopatra TV miniseries
2003 Arrested Development Marta Estrella "Bringing Up Buster", "Key Decisions"
2004 Stargate Atlantis Chaya Sar "Sanctuary"
2005 E-Ring Lt. Col. Cat Rodriguez "Pilot"
2006 Curse of King Tut's Tomb, TheThe Curse of King Tut's Tomb Dr. Azelia Barakat TV film
2007 Como Ama una Mujer Sofia Marquez TV miniseries
2010 Feroz Laura Palma Recurring role
2010 Monsterwolf Maria TV film
2010-2011 Human Target Maria Gallego "Salvage & Reclamation", "A Problem Like Maria"
2012 Dallas Marta Del Sol Recurring role
2012 Inland Empire Poopy TV film
2013 Agents of S.H.I.E.L.D. Camilla Reyes "0-8-4"
2015 Murder in Mexico: The Bruce Beresford-Redman Story Monica TV film

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FilmReference”. Film-Reference. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2011. 
  2. ^ “Archived copy”. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2012.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  3. ^ Leonor Varela
  4. ^ “Interview: Leonor Varela”. San Antonio Current. 10 tháng 12 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)