Lestoros inca

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Lestoros inca
Shrew opossum - Caenolestidae.png
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Paucituberculata
Họ (familia)Caenolestidae
Chi (genus)Lestoros
Trousseart, 1898[2]
Loài (species)L. inca
Danh pháp hai phần
Lestoros inca
(Thomas, 1917)[3]
Phân bố
Phân bố
Danh pháp đồng nghĩa
Cấp chi

Cryptolestes Tate, 1934 [preoccupied];

Orolestes Thomas, 1917 [preoccupied].

Lestoros inca là một loài động vật có vú trong họ Caenolestidae, bộ Paucituberculata. Loài này được Thomas mô tả năm 1917.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Patterson, B. & Solari, S. (2008). Lestoros inca. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2008. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Lestoros”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)
  3. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Lestoros inca”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). tr. 3. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Lestoros inca tại Wikimedia Commons