Lins Lima de Brito

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lins
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Lins Lima de Brito
Ngày sinh 11 tháng 9, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Camaçari, Brasil
Chiều cao 1,72 m (5 ft 7 12 in)
Vị trí Tiền đạo, Tiền vệ chạy cánh phải
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Ventforet Kofu
Số áo 10
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2000–2006 SC Camaçariense
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2006 Camaçariense 0 (0)
2006–2008 Mogi Mirim 0 (0)
2008 São Caetano 0 (0)
2008 Paulista 0 (0)
2009 Guaratinguetá 7 (2)
2009 Ponte Preta 26 (7)
2010 Mirassol 18 (6)
2010–2013 Criciúma 69 (24)
2011Grêmio (mượn) 13 (1)
2011ABC (mượn) 18 (8)
2012Itumbiara (mượn) 16 (5)
2014–2015 Gamba Osaka 46 (6)
2016 Figueirense 25 (3)
2017 Ponte Preta 10 (0)
2017– Ventforet Kofu 12 (6)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 6 tháng 12 năm 2017
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 3 tháng 12 năm 2013

Lins Lima de Brito hay Lins là một cầu thủ bóng đá người Brasil thi đấu ở vị trí tiền đạo hay tiền vệ chạy cánh phải cho Ventforet Kofu.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Sau nhiều lần thi đấu cho mượn quanh Brasil, anh đến với J. League, nơi anh thi đấu cho Gamba Osaka, thậm chí giành được cú ăn ba cùng câu lạc bộ vào năm 2014. Anh có được biệt danh lạ Linswandowski khi ở Osaka, trước khi rời đi vào đầu năm 2016.[1]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Updated 6 tháng 12 năm 2017.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Khác1 Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J.League Cup Châu Á Siêu cúp Tổng cộng
2014 Gamba Osaka J1 League 26 5 6 2 7 1 - - 39 8
2015 20 1 0 0 4 0 10 3 2 0 36 4
2017 Ventforet Kofu J1 League 12 6 - - - - 12 6
Tổng 58 12 6 2 11 1 10 3 2 0 87 18

1 = Siêu cúp Nhật BảnGiải bóng đá vô địch Suruga Bank appearances.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Gamba Osaka

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.gamba-osaka.net/news/index/no/3813/
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 155 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 133 out of 290)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]