Lintneria eremitus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lintneria eremitus
Sphinx eremitus sjh.JPG
Sphinx eremitus, adult
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Lintneria
Loài (species) L. eremitus
Danh pháp hai phần
Lintneria eremitus
(Hübner, 1823)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Lintneria eremitus là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở các khu vực ôn đới miền đông Hoa Kỳ, phía bắc into miền nam Canada ở Đại bình nguyên. Chúng ưa thích vườn, nhưng phổ biến ở nơi có phấn hoa và loài cây chủ ấu trùng

Sải cánh dài 65–75 mm. Có một lứa một năm con trưởng thành bay từ cuối tháng 6 đến tháng 8.

Ấu trùng ăn nhiều cây Lamiaceae, như Lycopus, Mentha, MonardaSalvia.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]