Lohja

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lohjan kaupunki - Lojo stad
Lohja.vaakuna.svg Lohja.sijainti.suomi.2009.svg
| Huy hiệu Vị trí
Thành lập 1926 (thành thành phố năm 1969)
Tỉnh Nam Phần Lan
Vùng Uusimaa
Tiểu vùng Lohja
Diện tích
- Trong đó diện tích đất
- Xếp hạng
356,24 km²
278,26 km²
xếp hạng thứ 262
Dân số
- Mật độ
- Thay đổi
- Hạng
37.133 (31.3.2007)
133,1 người/km²
+ 0,6%
xếp hạng 23rd
Đô thị hóa 89,7%
Thất nghiệp 8,4%
Ngôn ngữ chính thức tiếng Phần Lan, tiếng Thụy Điển
Thị trưởng Elina Lehto-Häggroth
Trang mạng http://www.lohja.fi/

Lohja (phát âm: [ˈlohjɑ]), hay Lojo trong tiếng Thụy Điển), là một townđô thị của Phần Lan.

Đô thị này tọa lạc tại tỉnh Nam Phần Lan trong vùng Uusimaa. Đô thị này có dân số 36.585 (thời điểm 31 tháng 12 năm 2005) với diện tích là 356,24 km² trong đó có 77,98 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 131,6 người trên mỗi km².

Cảnh Laurinkatu ở trung tâm Lohja.

Đô thị này sử dụng hai ngôn ngữ, với đa số nói tiếng Phần Lan và thiểu số nói tiếng Thụy Điển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • [www.lohja.fi Trang mạng chính thức]


Đô thị Uusimaa Coat of arms of Uusimaa
Ekenäs | Espoo | Hanko | Helsinki | Hyvinkää | Ingå | Järvenpää | Karis | Karjalohja | Karkkila | Kauniainen | Kerava | Kirkkonummi | Lohja | Mäntsälä | Nummi-Pusula | Nurmijärvi | Pohja | Pornainen | Sammatti | Siuntio | Tuusula | Vantaa | Vihti
Vùng Uusimaa | Nam Phần Lan | Phần Lan

Tọa độ: 60°15′0″B 24°04′0″Đ / 60,25°B 24,06667°Đ / 60.25000; 24.06667