Lom Kao (huyện)
Giao diện
| Lom Kao หล่มเก่า | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Bản đồ Phetchabun, Thái Lan với Lom Kao | |
| Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Phetchabun |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 927,1 km2 (358,0 mi2) |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 60,228 |
| • Mật độ | 65,0/km2 (168/mi2) |
| Múi giờ | UTC+7 |
| Mã bưu chính | 67120 |
| Mã địa lý | 6704 |
Lom Kao (tiếng Thái: หล่มเก่า) là huyện cực bắc của tỉnh Phetchabun, phía bắc Thái Lan.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Phần này không có nguồn tham khảo nào. |
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là Dan Sai và Phu Ruea của tỉnh Loei và Nam Nao, Lom Sak và Khao Kho của tỉnh Phetchabun.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện này được chia thành 9 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 98 làng (muban). Thị trấn (thesaban tambon) Lom Kao nằm trên một phần tambon Lom Kao. Có 9 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên (tiếng Thái) | Số làng | Dân số[1] |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Lom Kao | หล่มเก่า | 13 | 11,959 |
| 2. | Na Sam | นาซำ | 10 | 7,345 |
| 3. | Hin Hao | หินฮาว | 13 | 7,506 |
| 4. | Ban Noen | บ้านเนิน | 8 | 5,254 |
| 5. | Sila | ศิลา | 16 | 10,066 |
| 6. | Na Saeng | นาแซง | 7 | 3,921 |
| 7. | Wang Ban | วังบาล | 17 | 11,649 |
| 8. | Na Ko | นาเกาะ | 6 | 2,642 |
| 9. | Tat Kloi | ตาดกลอย | 9 | 6,759 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Population statistics 2015" (bằng tiếng Thái). Department of Provincial Administration. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2016.