Lomandra longifolia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Lomandra longifolia
Lomandra longifolia.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocot
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Asparagaceae
Chi (genus)Lomandra
Loài (species)L. longifolia
Danh pháp hai phần
Lomandra longifolia
Labill.[1]
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Xerotes longifolia (Labill.) R.Br.

Lomandra longifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được Labill. mô tả khoa học đầu tiên năm 1805.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Lomandra longifolia”, World Checklist of Selected Plant Families, Royal Botanic Gardens, Kew, truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2012 
  2. ^ The Plant List (2010). Lomandra longifolia. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]