Lophocebus johnstoni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lophocebus johnstoni
Tình trạng bảo tồn
Chưa được đánh giá (IUCN 3.1)
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Primates
Họ (familia)Cercopithecidae
Chi (genus)Lophocebus
Loài (species)L. johnstoni
Danh pháp hai phần
Lophocebus johnstoni
Lydekker, 1900

Lophocebus johnstoni là một loài của linh trưởng thuộc gia đình Cercopithecidae.[1] Trước đây được xem là phân loài của Lophocebus albigena,[1] nhưng gần đây nó đã được nâng cấp thành loài, cùng với Lophocebus osmaniLophocebus ugandae.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Groves, Colin (16 tháng 11 năm 2005). Wilson D. E. và Reeder D. M. (chủ biên), biên tập. Mammal Species of the World . Nhà xuất bản Đại học Johns Hopkins. tr. 160. ISBN 0-801-88221-4. 
  2. ^ Groves, C.P (2007). The Endemic Uganda Mangabey, Lophocebus ugandae, and Other Members of the albigena-Group (Lophocebus) (PDF) 22. tr. 123–128. Truy cập 17 tháng 3 năm 2012.  Đã bỏ qua tham số không rõ |publication= (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ |urlarchivo= (trợ giúp)