Bước tới nội dung

Lublin (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lublin
Województwo lubelskie
—  Tỉnh  —
Tỉnh Lublin
Hiệu kỳ của Lublin
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Lublin
Huy hiệu
Khẩu hiệuSmakuj życie! (Taste life!)
Vị trí tại Ba Lan
Vị trí tại Ba Lan
Phân cấp hành chính của Lublin
Phân cấp hành chính của Lublin
Lublin trên bản đồ Thế giới
Lublin
Lublin
Quốc gia Ba Lan
Đặt tên theoLublin
Thủ phủLublin
Counties
Chính quyền
 • Thành phầnExecutive board
 • Tỉnh trưởngKrzysztof Komorski (PO)
 • Thủ hiếnJarosław Stawiarski (Luật pháp và Công lý)
 • Nghị viện châu ÂuLublin constituency
Diện tích
 • Tổng cộng25.155 km2 (9,712 mi2)
Dân số (2024)
 • Tổng cộng1.996.440
 • Mật độ79/km2 (210/mi2)
 • Đô thị922 698
 • Nông thôn1.073.742
GDP[1]
 • Tổng cộng27,062 tỷ euro (2023)
 • Bình quân đầu người13.900 euro (2023)
 • Mùa hè (DST)Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)
Mã ISO 3166PL-06
Biển số xeL
Chỉ số phát triển con người (2019)0.866[2]
rất cao · 12th
Sân bay chínhSân bay Lublin
Cao tốc
Websitehttp://www.lubelskie.pl/
  • further divided into 213 gminas

Lublin là một tỉnh của Ba Lan, giáp biên giới với các tỉnh Lviv, Volyn của Ukraina và tỉnh Brest của Belarus. Tỉnh lỵ là thành phố Lublin. Tỉnh có diện tích 17.969,72 ki-lô-mét vuông, dân số thời điểm giữa năm 2004 là 2.187.918 người.

Các thành phố thị xã

[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh có thành phố và thị xã. Bản sau đây sắp xếp theo thứ tự dân số giảm dần (số liệu dân số thời điểm năm 2006)[3]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "EU regions by GDP, Eurostat". Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2023.
  2. ^ "Sub-national HDI - Subnational HDI - Global Data Lab". globaldatalab.org (bằng tiếng Anh). Radboud University Nijmegen. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2021.
  3. ^ "Polish government statistical report, 2006".