Luc-sur-Orbieu
Giao diện
| Luc-sur-Orbieu | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Quận | Quận Narbonne |
| Tổng | Tổng Lézignan-Corbières |
| Đặt tên theo | Orbieu |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 11210 / |
Luc-sur-Orbieu là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie. Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Lucquois.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]| Danh sách các xã trưởng | ||||
| Giai đoạn | Tên | Đảng | Tư cách | |
|---|---|---|---|---|
| 1791 | 1793 | Paul ESCLOUPIE | ||
| 1793 | 1794 | Jacques RAYNAUD | ||
| 1794 | 1799 | Jacques VENES | ||
| 1799 | 1808 | Jacques RAIMOND | ||
| 1808 | 1815 | Michel MURAT | ||
| 1815 | 1848 | Louis BERTRAND | ||
| 1848 | 1848 | Antoine BOUZINAC | Maire par intérim | |
| 1848 | 1848 | Aimé BERTRAND | ||
| 1848 | 1849 | François MARTY | ||
| 1849 | 1850 | Guillaume ASPERGES | Chủ tịch xã lâm thời | |
| 1850 | 1852 | François BOUZINAC | ||
| 1852 | 1855 | Jean Pierre BERTRAND | ||
| 1855 | 1865 | Auguste BERTRAND | ||
| 1865 | 1870 | Louis BERTRAND | ||
| 1870 | 1873 | Marcelin GAÏSSET | ||
| 1873 | 1874 | Alphonse DANTRAS | ||
| 1874 | 1876 | Ediste ESCLOUPIE | ||
| 1876 | 1878 | Alphonse DANTRAS | ||
| 1878 | 1880 | Marcelin GAÏSSET | ||
| 1880 | 1881 | Léopold GIBERT | ||
| 1881 | 1882 | Antoine BOUZINAC de la BASTIDE | ||
| 1882 | 1883 | Pascal GUILHAUMOU | ||
| 1883 | 1884 | Antoine GAUBERT | ||
| 1884 | 1885 | François BOUZINAC | ||
| 1885 | 1900 | Georges BALMIGERE | ||
| 1900 | 1902 | Jean Jules GAISSET | ||
| 1902 | 1905 | Georges BALMIGERE | ||
| 1905 | 1907 | Pascal BERTRAND | ||
| 1907 | 1921 | Georges BALMIGERE | ||
| 1921 | 1929 | Mémorin BERTRAND | ||
| 1929 | 1930 | Mathurin RIEUX | ||
| 1930 | 1935 | Simon MIQUEL | ||
| 1935 | 1936 | Joseph MOLINIER | ||
| 1936 | 1942 | Joseph SABATIER | ||
| 1942 | 1944 | Georges BOUZINAC de la BASTIDE | Chủ tịch đoàn đại biểu đặc biệt | |
| 1944 | 1947 | Joseph SABATIER | ||
| 1947 | 1949 | Simon MIQUEL | ||
| 1949 | 1965 | Jacques LAGARDE | ||
| 1965 | 1971 | Claude BIDAUD | ||
| 1971 | 1989 | Fernande GALY | ||
| 1989 | 1990 | Robert CASSANG | ||
| 1990 | 1995 | Claude BERNIJOL | ||
| 1995 | 2001 | Raymond LERAT | ||
| 2001 | Gilles MESSEGUER | |||
| Tất cả các dữ liệu trước đây không rõ. | ||||
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 711 | 728 | 720 | 709 | 726 | 786 | 936 |
| From the year 1968 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once. | |||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Trang mạng chính thức Lưu trữ ngày 14 tháng 11 năm 2010 tại Wayback Machine
- Luc-sur-Orbieu trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia[liên kết hỏng]
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Luc-sur-Orbieu.
