Luca de la Torre
Giao diện
|
De la Torre chơi cho Hoa Kỳ tại Cúp Vàng CONCACAF 2025 | |||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Luca Daniel de la Torre | ||||||||||
| Ngày sinh | 23 tháng 5, 1998 | ||||||||||
| Nơi sinh | San Diego, California, Hoa Kỳ | ||||||||||
| Chiều cao | 1,75 m (5 ft 9 in) | ||||||||||
| Vị trí | Midfielder | ||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||
Đội hiện nay | Charlotte FC | ||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||
| 2011–2012 | Nomads | ||||||||||
| 2012–2013 | San Diego Surf | ||||||||||
| 2013–2016 | Fulham | ||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||
| 2016–2020 | Fulham | 7 | (0) | ||||||||
| 2020–2022 | Heracles Almelo | 64 | (2) | ||||||||
| 2022–2025 | Celta Vigo | 60 | (1) | ||||||||
| 2025 | → San Diego FC (mượn) | 30 | (5) | ||||||||
| 2025– | Charlotte FC | 0 | (0) | ||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||
| 2015–2017 | U-17 Hoa Kỳ | 28 | (2) | ||||||||
| 2016–2017 | U-20 Hoa Kỳ | 15 | (2) | ||||||||
| 2018– | Hoa Kỳ | 32 | (1) | ||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 18 tháng 10 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 9 tháng 9 năm 2025 | |||||||||||
Luca Daniel de la Torre (sinh ngày 23 tháng 5 năm 1998) là cầu thủ bóng đá người Hoa Kỳ ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Charlotte FC tại Major League Soccer và đội tuyển bóng đá quốc gia Hoa Kỳ.
Sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Luca de la Torre thi đấu cho Fulham vào ngày 9 tháng 8 năm 2016 ở giải EFL Cup trước Leyton Orient. Anh được vào sân và thi đấu ở phút 88 trong trận thắng của Fulham 3–2.[1]
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến ngày 7 tháng 3 năm 2021[2]
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải quốc nội | Cúp quốc gia | League Cup | Châu lục | Tổng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Trận | Bàn | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||
| Fulham | 2016–17 | Championship | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | — | — | 3 | 0 |
| 2017–18 | Championship | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 5 | 0 | |
| 2018–19 | Premier League | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | — | — | 2 | 1 | |
| 2019–20 | Championship | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | — | 4 | 0 | |
| Tổng | 7 | 0 | 1 | 0 | 6 | 1 | 0 | 0 | 14 | 1 | ||
| Heracles Almelo | 2020–21 | Eredivisie | 23 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 24 | 1 |
| Tổng sự nghiệp | 30 | 1 | 2 | 0 | 6 | 1 | 0 | 0 | 38 | 2 | ||
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Leyton Orient 2–3 Fulham". Soccerway.
- ↑ Luca de la Torre tại Soccerway
Thể loại:
- Sinh năm 1998
- Nhân vật còn sống
- Người Mỹ gốc Tây Ban Nha
- Cầu thủ bóng đá nam Hoa Kỳ
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá English Football League
- Cầu thủ bóng đá Premier League
- Cầu thủ bóng đá Eredivisie
- Cầu thủ bóng đá La Liga
- Cầu thủ bóng đá Major League Soccer
- Cầu thủ bóng đá Fulham F.C.
- Cầu thủ bóng đá Heracles Almelo
- Cầu thủ bóng đá Celta de Vigo
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Anh
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Hà Lan
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Tây Ban Nha
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022
- Cầu thủ Cúp bóng đá Nam Mỹ 2024