Bước tới nội dung

Lucas Ocampos

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lucas Ocampos
Ocampos chơi cho Sevilla vào năm 2020
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Lucas Ariel Ocampos[1]
Ngày sinh 11 tháng 7, 1994 (32 tuổi)
Nơi sinh Quilmes, Buenos Aires, Argentina
Chiều cao 1,87 m[1]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Sevilla
Số áo 5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
Quilmes
River Plate
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2012 River Plate 39 (7)
2012–2015 Monaco 80 (10)
2015 → Marseille (mượn) 14 (2)
2015–2019 Marseille 82 (14)
2016–2017 → Genoa (mượn) 14 (3)
2017 → Milan (mượn) 12 (0)
2019– Sevilla 100 (25)
2022–2023 → Ajax (mượn) 4 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
2009 U-15 Argentina 4 (2)
2011 U-17 Argentina 12 (3)
2019– Argentina 12 (2)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 27 tháng 8 năm 2022
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến ngày 21 tháng 11 năm 2023

Lucas Ariel Ocampos (phát âm tiếng Tây Ban Nha: [lukas aˈɾjel oˈkampos]; sinh ngày 11 tháng 7 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Argentina chơi ở vị trí tiền vệ cánh cho câu lạc bộ Sevilla và Đội tuyển bóng đá quốc gia Argentina.

Ocampos bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp của mình ở Argentina với River Plate trước khi gia nhập Monaco với mức phí kỷ lục ởLigue 2 là 11 triệu euro vào năm 2012. Anh đã trải qua hai mùa rưỡi ở công quốc và được đề cử cho giải thưởng Cậu bé vàng châu Âu trước khi gia nhập Marseille. Ở đó, anh đã trải qua bốn mùa, một trong hai lần cho mượn ở Ý với Genova và Milan, trước khi gia nhập Sevilla vào năm 2019.

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 23 tháng 5 năm 2021[2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia1 Cúp liên đoàn2 Châu lục3 Khác4 Tổng cộng
HạngTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
River Plate 2011–12 Nacional B 38710—00—397
2012–13 Primera División 1000—00—10
Tổng cộng 39710—00—407
Monaco 2012–13 Ligue 2 2941021——325
2013–14 Ligue 1 345421000—397
2014–15 171211061—262
Tổng cộng 8010734161—9715
Marseille (mượn) 2014–15 Ligue 1 142211000—173
Marseille 2015–16 171101162—254
2017–18 3194310174—5316
2018–19 344101041—405
Tổng cộng 96168441277—13528
Genoa (mượn) 2016–17 Serie A 14330———173
Milan (mượn) 2016–17 12000——00120
Sevilla 2019–20 La Liga 331442—71—4417
2020–21 34542—7011468
Tổng cộng 671984—141119025
Tổng cộng sự nghiệp 308552711824791139178

1 Bao gồm Copa Argentina, Coppa Italia, Coupe de France và Copa del Rey.
2 Bao gồm Coupe de la Ligue.
3 Bao gồm Copa Libertadores, Copa Sudamericana, UEFA Europa League và UEFA Champions League.
4 Bao gồm UEFA Super Cup.

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 21 tháng 11 năm 2023[3]
Argentina
NămTrậnBàn
201932
202040
202110
202220
202320
Tổng cộng122

Bàn tháng quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Bàn thắng và kết quả của Argentina được để trước.
#NgàyĐịa điểmSố trậnĐối thủBàn thắngKết quảGiải đấu
1.9 tháng 10 năm 2019Signal Iduna Park, Dortmund, Đức1 Đức2–22–2Giao hữu
2.13 tháng 10 năm 2019Sân vận động Manuel Martínez Valero, Alicante, Tây Ban Nha2 Ecuador6–16–1

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

River Plate

Monaco

Sevilla

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 "Ocampos, Lucas Ariel". CA River Plate. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2010.
  2. ↑ Lucas Ocampos tại Soccerway
  3. ↑ Lucas Ocampos tại National-Football-Teams.com

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]