Lukasz Piszczek

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Łukasz Piszczek
Łukasz Piszczek - Hertha BSC Berlin (2).jpg
Piszczek 2009
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Łukasz Piszczek
Ngày sinh 3 tháng 6, 1986 (29 tuổi)
Nơi sinh Czechowice-Dziedzice, Ba Lan
Chiều cao 1,84 m (6 ft 0 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Borussia Dortmund
Số áo 26
CLB trẻ
LKS Goczałkowice-Zdrój
2001–2004 Gwarek Zabrze
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2010 Hertha BSC 68 (3)
2004–2007 Zagłębie Lubin (cho vay) 69 (15)
2010– Borussia Dortmund 143 (9)
Đội tuyển quốc gia
2008– Ba Lan 39 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải vô địch quốc gia và cập nhật lúc 15:40, 29 tháng 12, 2015 (UTC).

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật lúc 19:13, 11 tháng 10, 2015 (UTC)

Łukasz Piszczek (sinh ngày 3 - 6- 1985) là cầu thủ đa năng người Ba Lan. anh chơi ở vị trí hậu vệ phải và khi cần có thể lên tham gia tấn công rất tốt. Piszcek là một cầu thủ toàn diện về công thủ,có tốc độ và kĩ thuật.

Số liệu thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 19 tháng 12, 2015
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[nb 1] Khác[nb 2] Châu Âu[nb 3] Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Zagłębie Lubin 2004–05 11 2 12 4 - - - - 23 6
2005–06 28 1 8 1 - - - - 36 2
2006–07 30 11 2 1 - - 2 0 35 12
Tổng cộng 69 14 22 6 0 0 2 0 93 20
Hertha BSC 2007–08 24 1 2 0 - - - - 26 1
2008–09 13 0 2 0 - - 4 3 19 3
2009–10 31 2 2 0 - - 9 1 42 3
Tổng cộng 68 3 6 0 0 0 13 4 87 7
Borussia Dortmund 2010–11 33 0 1 0 - - 7 0 41 0
2011–12 32 4 6 0 1 0 6 0 45 4
2012–13 29 2 4 0 1 0 12 0 45 2
2013–14 19 3 4 0 0 0 6 0 29 3
2014–15 22 0 2 0 1 0 5 0 30 0
2015–16 12 0 4 1 0 0 8 1 24 2
Tổng cộng 143 9 20 0 3 0 43 0 208 9
Tổng cộng sự nghiệp 274 25 46 6 3 0 54 4 376 36
  1. ^ Bao gồm DFB-Pokal
  2. ^ Bao gồm DFL-Supercup
  3. ^ Bao gồm UEFA Champions LeagueUEFA Europa League

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 22 tháng 3, 2013 Warsaw, Ba Lan  Ukraina 1–2 1–3 Vòng loại World Cup 2014
2. 26 tháng 3, 2013 Warsaw, Ba Lan  San Marino 2–0 5–0 Vòng loại World Cup 2014

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Zagłębie Lubin
Borussia Dortmund

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Poland Squad 2008 Euro Cup Bản mẫu:Borussia Dortmund squad Bản mẫu:UEFA European Under-19 Football Championship awards

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]