Lycoperdon mammiforme

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lycoperdon mammiforme
Lycoperdon mammiforme 28675.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Agaricaceae
Chi (genus) Lycoperdon
Loài (species) L. mammiforme
Danh pháp hai phần
Lycoperdon mammiforme
Pers.
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Lycoperdon velatum Vittad.
Lycoperdon mammiforme
View the Mycomorphbox template that generates the following list
Các đặc trưng nấm
màng bào kiểu mô tạo bào tửl
không có mũ nấm khác biệt
Sự gắn vào của màng bào là không theo quy luật hoặc không áp dụng.
không có thân nấm
sinh thái học là saprotrophic
khả năng ăn được: inedible

Lycoperdon mammiforme là một loài nấm hiếm không ăn được trong chi Lycoperdon, được tìm thấy trên gỗ cây sồi bị xước sẹo. Tai nấm có đường kính 6 cm.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Species Fungorum - Species synonymy for Lycoperdon mammiforme. Index Fungorum. CAB International. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]