Mâm xôi (thực vật)
Buớc tưới chuyển hướng
Bước tới tìm kiếm
Bài này viết về cây mâm xôi. Đối với bài về hãng điện tử BlackBerry, xem BlackBerry.
| Mâm xôi | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiosperms |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Rosales |
| Họ (familia) | Rosaceae |
| Chi (genus) | Rubus |
| Phân chi (subgenus) | Rubus (trước là Eubatus) |
| Danh sách loài | |
và nhiều loài nhỏ nữa. | |
Mâm xôi (tiếng Anh: blackberry) là một nhóm các loài cây ăn quả trong chi Rubus (họ Hoa hồng), các loài lai trong chi Rubus và các loài lai giữa hai chi Rubus and Idaeobatus.[1]
Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]
Dinh dưỡng[sửa | sửa mã nguồn]
Mâm xôi chứa nhiều chất xơ (cả dạng hòa tan và không hòa tan), vitamin C và vitamin K.[2][3]
Quả mâm xôi chụp gần | |
| Giá trị dinh dưỡng cho mỗi 100 g (3,5 oz) | |
|---|---|
| Năng lượng | 180 kJ (43 kcal) |
9.61 g | |
| Đường | 4.88 g |
| Chất xơ | 5.3 g |
0.49 g | |
1.39 g | |
| Vitamin | |
| Vitamin A | 214 IU |
| Thiamine (B1) | (2%) 0.020 mg |
| Riboflavin (B2) | (2%) 0.026 mg |
| Niacin (B3) | (4%) 0.646 mg |
| Vitamin B6 | (2%) 0.030 mg |
| Folate (B9) | (6%) 25 μg |
| Vitamin C | (25%) 21.0 mg |
| Vitamin E | (8%) 1.17 mg |
| Vitamin K | (19%) 19.8 μg |
| Chất khoáng | |
| Canxi | (3%) 29 mg |
| Sắt | (5%) 0.62 mg |
| Magiê | (6%) 20 mg |
| Phốt pho | (3%) 22 mg |
| Kali | (3%) 162 mg |
| Natri | (0%) 1 mg |
| Kẽm | (6%) 0.53 mg |
| |
| Tỷ lệ phần trăm xấp xỉ gần đúng sử dụng lượng hấp thụ thực phẩm tham chiếu (Khuyến cáo của Hoa Kỳ) cho người trưởng thành. Nguồn: CSDL Dinh dưỡng của USDA | |
Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]
- ^ Jarvis, C.E. (1992). “Seventy-Two Proposals for the Conservation of Types of Selected Linnaean Generic Names, the Report of Subcommittee 3C on the Lectotypification of Linnaean Generic Names”. Taxon 41 (3): 552–583. JSTOR 1222833. doi:10.2307/1222833.
- ^ “Nutrition facts for raw blackberries”. Nutritiondata.com. Conde Nast. 2012.
- ^ Jakobsdottir, G.; Blanco, N.; Xu, J.; Ahrné, S.; Molin, G. R.; Sterner, O.; Nyman, M. (2013). “Formation of Short-Chain Fatty Acids, Excretion of Anthocyanins, and Microbial Diversity in Rats Fed Blackcurrants, Blackberries, and Raspberries”. Journal of Nutrition and Metabolism 2013: 1–12. PMC 3707259. PMID 23864942. doi:10.1155/2013/202534.
Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện truyền tải về Mâm xôi (thực vật) |
Sách nấu ăn Wikibooks có bài về
- Allen, D. E.; Hackney, P. (2010). “Further fieldwork on the brambles (Rubus fruticosus L. agg.) of North-east Ireland”. Irish Naturalists' Journal 31: 18–22.
- BBC h2g2 article on Blackberries
- USDA Plants Classification Report
- From Idea to Supermarket:The Process of Berry Breeding including pictures of blackberry emasculation and pollination