Mã điện thoại Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Bài này chứa các danh sách về các mã điện thoại theo các vùng hoặc gọi đi quốc tế từ Việt Nam.

Cách thức thiết lập cuộc gọi[sửa | sửa mã nguồn]

Tại Việt Nam, cách thức thiết lập cuộc gọi theo quy định như sau:

Gọi đi quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Chỉ số gọi quốc tế (+; 00) + Mã nước + Mã vùng + Số điện thoại)

Gọi trong nước[sửa | sửa mã nguồn]

Cấu trúc số điện thoại quốc tế theo khuyến nghị E.164 của ITU-T bao gồm mã quốc gia, mã vùng (hoặc mã mạng), số máy điện thoại.

Khi gọi đến điện thoại cố định trong nội tỉnh, cách thức quay số là: Số điện thoại.

Khi gọi cho điện thoại cố định liên tỉnh, cách thức quay số là: 0 + Mã vùng + Số điện thoại.

Từ điện thoại di động gọi cho điện thoại cố định, cách thức là: 0 + Mã vùng + Số điện thoại.

Khi gọi đến điện thoại di động, cách thức là: 0 + Mã mạng + số điện thoại (như vậy, phải quay đầy đủ 10 số đối với đầu 03x, 05x, 07x, 08x09x).[1]

Bảng phân bố mã vùng điện thoại cố định[sửa | sửa mã nguồn]

20x 21x 22x 23x 24 25x 26x 27x 28 29x
200 - Dự phòng 210 - Phú Thọ 220 - Hải Dương 230 - Dự phòng 24 - Hà Nội 250 - Dự phòng 260 - Kon Tum 270 - Vĩnh Long 28 - TP Hồ Chí Minh 290 - Cà Mau
201 - Dự phòng 211 - Vĩnh Phúc 221 - Hưng Yên 231 - Dự phòng 251 - Đồng Nai 261 - Đắk Nông 271 - Bình Phước 291 - Bạc Liêu
202 - Dự phòng 212 - Sơn La 222 - Bắc Ninh 232 - Quảng Bình 252 - Bình Thuận 262 - Đắk Lắk 272 - Long An 292 - Cần Thơ
203 - Quảng Ninh 213 - Lai Châu 223 - Dự phòng 233 - Quảng Trị 253 - Dự phòng 263 - Lâm Đồng 273 - Tiền Giang 293 - Hậu Giang
204 - Bắc Giang 214 - Lào Cai 224 - Dự phòng 234 - Thừa Thiên - Huế 254 - Bà Rịa - Vũng Tàu 264 - Dự phòng 274 - Bình Dương 294 - Trà Vinh
205 - Lạng Sơn 215 - Điện Biên 225 - Hải Phòng 235 - Quảng Nam 255 - Quảng Ngãi 265 - Dự phòng 275 - Bến Tre 295 - Dự phòng
206 - Cao Bằng 216 - Yên Bái 226 - Hà Nam 236 - Đà Nẵng 256 - Bình Định 266 - Dự phòng 276 - Tây Ninh 296 - An Giang
207 - Tuyên Quang 217 - Dự phòng 227 - Thái Bình 237 - Thanh Hóa 257 - Phú Yên 267 - Dự phòng 277 - Đồng Tháp 297 - Kiên Giang
208 - Thái Nguyên 218 - Hòa Bình 228 - Nam Định 238 - Nghệ An 258 - Khánh Hòa 268 - Dự phòng 278 - Dự phòng 298 - Dự phòng
209 - Bắc Kạn 219 - Hà Giang 229 - Ninh Bình 239 - Hà Tĩnh 259 - Ninh Thuận 269 - Gia Lai 279 - Dự phòng 299 - Sóc Trăng

Các đầu số đặc biệt[sửa | sửa mã nguồn]

Đầu số 065[sửa | sửa mã nguồn]

065 là mã mạng điện thoại Internet.

Đầu số 067[sửa | sửa mã nguồn]

0672 là thuê bao VSAT.

  • 0672 2xxxxx: VSAT Bưu điện
  • 0672 3xxxxx: VSAT Thuê bao

Đầu số 069[sửa | sửa mã nguồn]

069 là mã vùng dùng riêng cho lực lượng quân đội và công an đi kèm với 6 chữ số (mạng quân đội) hoặc 7 chữ số (mạng công an). Theo quy định hiện hành:

  • 0692 xxxxxx - Công an các tỉnh miền Bắc
  • 0693 xxxxxx - Công an các tỉnh miền Nam
  • 0694 xxxxxx - Công an các tỉnh miền Trung
  • 0695 xxxxx - Quân đội
  • 0696 xxxxx - Quân đội các tỉnh quân khu 7, 9 (Miền Nam)
  • 0697 xxxxx - Quân đội các tỉnh quân khu 4, 5 (Miền Trung)
  • 0698 xxxxx - Quân đội các tỉnh quân khu 1, 2, 3 (Miền Bắc)

Đầu số 080[sửa | sửa mã nguồn]

080 là mã của Cục Bưu điện Trung ương. Đi kèm với mã tỉnh và 4 chữ số điện thoại.

Hiện nay có các mã sau:

080 24xxxx: Cục Bưu điện Trung ương Hà Nội;

080 225xxxx: Cục Bưu điện Trung ương Hải Phòng;

080 236xxxx: Cục Bưu điện Trung ương Đà Nẵng;

080 28xxxx: Cục Bưu điện Trung ương TP. Hồ Chí Minh.

Đầu số điện thoại di động [2][3][sửa | sửa mã nguồn]

Các đầu số (mã mạng) điện thoại di động mang số 03x, 05x, 07x, 08x09x, còn số thuê bao điện thoại di động dài 7 chữ số.

3x 5x 7x 8x 9x
30 - Dự phòng 50 - Dự phòng 70 - MobiFone (từ 15/9/2018) 80 - Mã mạng Cục Bưu điện Trung ương 90 - MobiFone
31 - Dự phòng 51 - Dự phòng 71 - Dự phòng 81 - Vinaphone (từ 18/9/2018) 91 - Vinaphone
32 - Viettel (từ 7/10/2018) 52 - Vietnamobile 72 - Dự phòng 82 - Vinaphone (từ 21/9/2018) 92 - Vietnamobile (trước đây là HT Mobile)
33 - Viettel (từ 5/10/2018) 53 - Dự phòng 73 - Dự phòng 83 - Vinaphone (từ 24/9/2018) 93 - MobiFone
34 - Viettel (từ 3/10/2018) 54 - Dự phòng 74 - Dự phòng 84 - Vinaphone (từ 15/9/2018) 94 - Vinaphone
35 - Viettel (từ 27/9/2018) 55 - Dự phòng 75 - Dự phòng 85 - Vinaphone (từ 27/9/2018) 95 - Gmobile (trước đây là của S-Fone)
36 - Viettel (từ 25/9/2018) 56 - Vietnamobile (từ 15/9/2018) 76 - MobiFone (từ 4/10/2018) 86 - Viettel 96 - Viettel (trước đây là của EVN Telecom)
37 - Viettel (từ 23/9/2018) 57 - Dự phòng 77 - MobiFone (từ 27/9/2018) 87 - Indochina Telecom 97 - Viettel
38 - Viettel (từ 19/9/2018) 58 - Vietnamobile (từ 15/9/2018) 78 - MobiFone (từ 7/10/2018) 88 - Vinaphone 98 - Viettel
39 - Viettel (từ 15/9/2018) 59 - Gmobile (từ 15/9/2018) 79 - MobiFone (từ 24/9/2018) 89 - MobiFone 99 - Gmobile (trước đây là Beeline)

Theo Cục Viễn thông - Bộ Thông tin và Truyền thông, từ năm 2018, thuê bao di động sẽ chỉ gồm 10 chữ số, tính cả số "0" ở đầu, theo yêu cầu quy hoạch kho số viễn thông vừa được ban hành. Khi đổi số:

  • Các mạng phải thông báo trước 60 ngày đến các thuê bao đang sử dụng đầu 0120...0129, 0162...0169, 0186, 0188, 0199.
  • Tiến hành các biện pháp kỹ thuật để quay số song song trong 60 ngày kể từ thời điểm bắt đầu chuyển đổi, tức là người sử dụng quay số theo mã mạng cũ hoặc quay số theo mã mạng mới thì cuộc gọi đều thành công.
  • Duy trì âm thông báo (kể từ thời điểm kết thúc việc quay số song song). Trong thời gian này các cuộc gọi quay số theo mã mạng mới được tiến hành bình thường, các cuộc gọi quay số theo mã mạng cũ được định tuyến vào âm thông báo, cụ thể:

-- Đối với cuộc gọi trong nước, tổng đài xuất phát cuộc gọi của mạng nào thì mạng đó thực hiện phát âm thông báo.

--- Âm thông báo khi gọi từ điện thoại cố định như sau: "Số máy quý khách vừa gọi không có, vì vậy cuộc gọi của quý khách không thực hiện được".

--- Âm thông báo khi gọi từ điện thoại di động sẽ thực hiện khi có quyết định chính thức của Bộ Thông tin và Truyền thông.

-- Đối với cuộc gọi từ quốc tế về Việt Nam, Gateway của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ quốc tế chiều về thực hiện phát âm thông báo.

  • Kết thúc duy trì âm thông báo: Các cuộc gọi chỉ thực hiện thành công khi người sử dụng quay số theo mã mạng mới

Những thuê bao đang sử dụng đầu số 090...099 cũng như 052, 086, 088, 089 sẽ không bị ảnh hưởng.

Các số gọi khẩn cấp[sửa | sửa mã nguồn]

  • 112: gọi lực lượng tìm kiếm, cứu nạn.
  • 113: gọi công an.
  • 114: gọi cứu hỏa.
  • 115: gọi cứu thương.
  • 111: Tổng đài Quốc gia Bảo vệ trẻ em.

Các đầu số dịch vụ[sửa | sửa mã nguồn]

  • 106x: 1060 - trả lời tự động thông tin kinh tế xã hội 1066 - tư vấn việc làm 1068 - Tổng đài giải đáp thông tin kinh tế xã hội 1069 - Tổng đài hỗ trợ thế thao (chuyên sâu về bóng đápháp luật)
  • 108x: 1080 - Tổng đài giải đáp thông tin 1088 - Tổng đài kết nối đến các nhà tư vấn qua điện thoại
  • 1400: số tổng đài nhắn tin của Cổng thông tin nhân đạo quốc gia. Thuê bao nhắn tin đến bị tính cước. Số tiền cước được chuyển vào Quỹ nhân đạo quốc gia.
  • 1800xxxx- (ở nước ngoài thường viết là 1-800-xxxx-): số chăm sóc khách hàng, dịch vụ. Thuê bao gọi đến không bị tính cước.
  • 1900xxxx-: số chăm sóc khách hàng, dịch vụ. Thuê bao gọi đến hoặc nhắn tin đến bị tính cước.
  • 8xxx6xxx: số tổng đài dịch vụ nhắn tin tương tác trên điện thoại di động (dành cho tư nhân khai thác). Thuê bao nhắn tin đến bị tính cước

Phân bổ đầu số 1900[sửa | sửa mã nguồn]

1900 01XX, 1900 02XX, 1900 03XX - GTEL

1900 06XXXX - GTEL

1900 12XX, 1900 15XX, 1900 17XX, 1900 18XX - VNPT

1900 20XX, 1900 21XX, 1900 22XX - CMC Telecom

1900 54XXXX, 1900 55XXXX, 1900 56XXXX, 1900 57XXXX, 1900 58XXXX, 1900 59XXXX - VNPT

1900 63XXXX - FPT Telecom

1900 66XX, 1900 68XX - FPT Telecom

1900 70XX, 1900 71XX, 1900 72XX - SPT

1900 75XXXX, 1900 77XXXX - SPT

1900 80XX, 1900 86XX, 1900 89XX - Viettel

1900 90XX, 1900 92XX, 1900 94XX - Viettel

1900 96XXXX - Viettel

1900 26XX, 1900 28XX, 1900 2929XX, 1900 2999XX, 19002525XX, 19002727XX - Indochina Telecom

Bảng phân bổ mã vùng cũ[sửa | sửa mã nguồn]

Mã điện thoại di động Mã điện thoại cố định
12x 16x 18x và 19x 1x 2x 3x 4 5x 6x 7x 8
120 - Mobifone

(đến 14/11/2018)

20 - Lào Cai

(hết hiệu lực)

30 - Ninh Bình

(hết hiệu lực)

4 - Hà Nội

(hết hiệu lực)

500 - Đăk Lăk

(hết hiệu lực)

60 - Kon Tum

(hết hiệu lực)

70 - Vĩnh Long

(hết hiệu lực)

8 - TP Hồ Chí Minh

(hết hiệu lực)

501 - Đăk Nông

(hết hiệu lực)

121 - Mobifone

(đến 14/11/2018)

210 - Phú Thọ

(giữ nguyên)

31 - TP Hải Phòng

(hết hiệu lực)

510 - Quảng Nam

(hết hiệu lực)

61 - Đồng Nai

(hết hiệu lực)

710 - TP Cần Thơ

(hết hiệu lực)

211 - Vĩnh Phúc

(giữ nguyên)

218 - Hòa Bình

(giữ nguyên)

511 - TP Đà Nẵng

(hết hiệu lực)

711 - Hậu Giang

(hết hiệu lực)

219 - Hà Giang

(giữ nguyên)

122 - Mobifone

(đến 14/11/2018)

162 - Viettel

(đến 14/11/2018)

22 - Sơn La

(hết hiệu lực)

320 - Hải Dương

(hết hiệu lực)

52 - Quảng Bình

(hết hiệu lực)

62 - Bình Thuận

(hết hiệu lực)

72 - Long An

(hết hiệu lực)

321 - Hưng Yên

(hết hiệu lực)

123 - Vinaphone

(đến 22/11/2018)

163 - Viettel

(đến 14/11/2018)

230 - Điện Biên

(hết hiệu lực)

33 - Quảng Ninh

(hết hiệu lực)

53 - Quảng Trị

(hết hiệu lực)

63 - Lâm Đồng

(hết hiệu lực)

73 - Tiền Giang

(hết hiệu lực)

231 - Lai Châu

(hết hiệu lực)

124 - Vinaphone

(đến 14/11/2018)

164 - Viettel

(đến 14/11/2018)

240 - Bắc Giang

(hết hiệu lực)

34 - Hà Tây

(hết hiệu lực)

54 - Thừa Thiên - Huế

(hết hiệu lực)

64 - Bà Rịa - Vũng Tàu

(hết hiệu lực)

74 - Trà Vinh

(hết hiệu lực)

241 - Bắc Ninh

(hết hiệu lực)

125 - Vinaphone

(đến 24/11/2018)

165 - Viettel

(đến 14/11/2018)

25 - Lạng Sơn

(hết hiệu lực)

350 - Nam Định

(hết hiệu lực)

55 - Quảng Ngãi

(hết hiệu lực)

650 - Bình Dương

(hết hiệu lực)

75 - Bến Tre

(hết hiệu lực)

351 - Hà Nam

(hết hiệu lực)

651 - Bình Phước

(hết hiệu lực)

126 - Mobifone

(đến 14/11/2018)

166 - Viettel

(đến 14/11/2018)

186 - Vietnamobile

(đến 14/11/2018)

26 - Cao Bằng

(hết hiệu lực)

36 - Thái Bình

(hết hiệu lực)

56 - Bình Định

(hết hiệu lực)

66 - Tây Ninh

(hết hiệu lực)

76 - An Giang

(hết hiệu lực)

127 - Vinaphone

(đến 17/11/2018)

167 - Viettel

(đến 14/11/2018)

27 - Tuyên Quang

(hết hiệu lực)

37 - Thanh Hóa

(hết hiệu lực)

57 - Phú Yên

(hết hiệu lực)

67 - Đồng Tháp

(hết hiệu lực)

77 - Kiên Giang

(hết hiệu lực)

128 - Mobifone

(đến 14/11/2018)

168 - Viettel

(đến 14/11/2018)

188 - Vietnamobile

(đến 14/11/2018)

18 - Hòa Bình

(hết hiệu lực)

280 - Thái Nguyên

(hết hiệu lực)

38 - Nghệ An

(hết hiệu lực)

58 - Khánh Hòa

(hết hiệu lực)

68 - Ninh Thuận

(hết hiệu lực)

780 - Cà Mau

(hết hiệu lực)

281 - Bắc Kạn

(hết hiệu lực)

781 - Bạc Liêu

(hết hiệu lực)

129 - Vinaphone

(đến 20/11/2018)

169 - Viettel

(đến 14/11/2018)

199 - Gmobile

(đến 14/11/2018)

19 - Hà Giang

(hết hiệu lực)

29 - Yên Bái

(hết hiệu lực)

39 - Hà Tĩnh

(hết hiệu lực)

59 - Gia Lai

(hết hiệu lực)

79 - Sóc Trăng

(hết hiệu lực)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]