Mérida, Yucatan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Mérida, Yucatan là một thành phố thuộc bang Yucatan, Mexico. Thành phố có tổng diện tích km2. Theo điều tra dân số năm 2010 của Cục Điều tra dân số của Viện Quốc gia về Thống kê và Địa lý (Instituto Nacional de Estadística y Geografía) là 830.732 người. Đây là thành phố đông dân thứ 14 của Mexico.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Mérida (1951–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 39.5 39.5 42.0 43.0 43.0 41.5 40.0 43.0 40.0 39.0 39.0 39.5 43,0
Trung bình cao °C (°F) 30.8 31.5 34.0 35.6 36.3 35.3 35.0 34.9 34.2 32.7 31.5 30.6 33,5
Trung bình ngày, °C (°F) 24.0 24.4 26.3 27.9 29.0 28.5 28.2 28.1 27.9 26.8 25.4 24.0 26,7
Trung bình thấp, °C (°F) 17.2 17.3 18.6 20.2 21.7 21.6 21.4 21.3 21.6 20.8 19.3 17.5 19,9
Thấp kỉ lục, °C (°F) 9.2 9.5 9.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 7.0 7,0
Lượng mưa, mm (inches) 38.4
(1.512)
32.2
(1.268)
22.5
(0.886)
24.4
(0.961)
69.4
(2.732)
138.3
(5.445)
158.7
(6.248)
140.7
(5.539)
183.1
(7.209)
127.9
(5.035)
56.2
(2.213)
45.1
(1.776)
1.036,9
(40,823)
độ ẩm 70 68 63 64 63 71 72 73 76 75 75 73 70
Số ngày mưa TB (≥ 0.1 mm) 4.2 3.3 2.3 1.9 4.6 10.8 13.4 12.8 13.9 9.7 5.4 4.3 86,6
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 208.6 205.9 241.8 254.1 273.2 231.0 246.1 247.9 208.5 218.5 212.4 201.8 2.749,8
Nguồn #1: Servicio Meteorologico Nacional (độ ẩm 1981–2000)[1][2]
Nguồn #2: NOAA (nắng 1961–1990)[3]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estado de Yucatán-Estacion: Merida Centro”. Normales Climatologicas 1951–2010 (bằng Tiếng Tây Ban Nha). Servicio Meteorologico Nacional. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015. 
  2. ^ “NORMALES CLIMATOLÓGICAS 1981–2000” (bằng Tiếng Tây Ban Nha). Servicio Meteorológico Nacional. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015. 
  3. ^ “Merida Climate Normals 1961–1990” (bằng Tiếng Anh). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Yucatan Bản mẫu:Sơ khai Yucatan