Mông Thành
Giao diện
| Mông Thành 蒙城县 | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Vị trí Mông Thành tại Bạc Châu | |
| Quốc gia | People's Republic of China |
| Tỉnh | An Huy |
| Địa cấp thị | Bạc Châu |
| Huyện lị | Thành Quan |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 2.091 km2 (807 mi2) |
| Dân số (2015) | |
| • Tổng cộng | 1.394.994 |
| • Mật độ | 670/km2 (1,700/mi2) |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã bưu chính | 233500 |
| Website | http://www.mengcheng.gov.cn/ |
Mông Thành (chữ Hán giản thể: 蒙城县, âm Hán Việt: Mông Thành huyện) là một huyện của địa cấp thị Bạc Châu, tỉnh An Huy, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện Mông Thành có diện tích 2091 km², dân số 1,22 triệu người, trong đó nông dân là 1,09 triệu người. Mã số bưu chính của Tiếu Thành là 233500, mã số điện thoại là 0558. Về mặt hành chính, huyện này được chia thành 19 trấn, 5 hương và 1 lâm trường.
- Trấn: Đàn Thành, Phạm Tập, Liễu Lâm, Thành Quan, Song Gian, Tiểu Gian, Tam Nghĩa, Lạc Thổ, Liễu Lâm, Hứa Thoản, Tất Viên, Đàn Thành, Nhạc Phường, Thường Hưng, Sở Thôn, Lập Thương, Điền Kiều, Phạm Tập, Mã Tập, Bản Kiều Tập.
- Hương: Ly Ba, Lư Vọng, La Tập, Vương Tập, Di Thôn, Tiểu Tân Tập.
- Nông trường: Bạch Dương.
Climate
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Mông Thành, elevation 26 m (85 ft), (1991–2020 normals, extremes 1981–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 19.4 (66.9) |
26.8 (80.2) |
33.0 (91.4) |
34.1 (93.4) |
36.8 (98.2) |
39.7 (103.5) |
40.8 (105.4) |
38.8 (101.8) |
37.6 (99.7) |
34.1 (93.4) |
28.3 (82.9) |
21.7 (71.1) |
40.8 (105.4) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 6.3 (43.3) |
9.2 (48.6) |
15.6 (60.1) |
21.6 (70.9) |
27.1 (80.8) |
31.3 (88.3) |
32.3 (90.1) |
31.4 (88.5) |
27.5 (81.5) |
22.2 (72.0) |
14.9 (58.8) |
8.3 (46.9) |
20.6 (69.1) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 1.6 (34.9) |
4.1 (39.4) |
10.0 (50.0) |
15.7 (60.3) |
21.3 (70.3) |
25.7 (78.3) |
27.8 (82.0) |
27.0 (80.6) |
22.2 (72.0) |
16.7 (62.1) |
10.1 (50.2) |
3.2 (37.8) |
15.4 (59.8) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −2.1 (28.2) |
0.2 (32.4) |
5.1 (41.2) |
10.2 (50.4) |
16.0 (60.8) |
20.9 (69.6) |
24.3 (75.7) |
23.6 (74.5) |
18.3 (64.9) |
12.4 (54.3) |
6.3 (43.3) |
−0.8 (30.6) |
11.2 (52.2) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −14.0 (6.8) |
−12.9 (8.8) |
−6.7 (19.9) |
0.0 (32.0) |
4.9 (40.8) |
12.7 (54.9) |
17.8 (64.0) |
14.8 (58.6) |
9.5 (49.1) |
0.8 (33.4) |
−8.2 (17.2) |
−15.9 (3.4) |
−15.9 (3.4) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 25.4 (1.00) |
30.4 (1.20) |
48.4 (1.91) |
51.2 (2.02) |
77.1 (3.04) |
131.8 (5.19) |
241.7 (9.52) |
135.9 (5.35) |
76.3 (3.00) |
52.3 (2.06) |
39.1 (1.54) |
21.5 (0.85) |
931.1 (36.68) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 5.4 | 7.1 | 7.1 | 7.5 | 8.1 | 8.6 | 12.4 | 11.0 | 8.3 | 6.7 | 7.1 | 5.1 | 94.4 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 3.8 | 2.8 | 1.0 | 0.1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.6 | 1.6 | 9.9 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 70 | 69 | 68 | 70 | 71 | 69 | 80 | 82 | 77 | 70 | 70 | 70 | 72 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 126.4 | 129.7 | 161.6 | 192.2 | 196.7 | 176.7 | 178.5 | 173.6 | 160.4 | 166.0 | 146.7 | 133.7 | 1.942,2 |
| Phần trăm nắng có thể | 40 | 41 | 43 | 49 | 46 | 41 | 41 | 42 | 44 | 48 | 47 | 43 | 44 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[1][2] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2023.
- ^ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2023.
