Mělník (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Huyện Mělník
Okres Mělník
—  Huyện  —
Thị xã Mělník
Thị xã Mělník
Vị trí trong vùng và trong quốc gia
Vị trí trong vùng và trong quốc gia
Các đô thị của huyện Mělník
Các đô thị của huyện Mělník
Huyện Mělník trên bản đồ Thế giới
Huyện Mělník
Huyện Mělník
Quốc gia Czech Republic
VùngVùng Trung Bohemia
Thủ phủMělník
Thủ phủMělník sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng27,069 mi2 (701,08 km2)
Dân số (2007)
 • Tổng cộng95.802
 • Mật độ350/mi2 (137/km2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã ISO 3166CZ-206 sửa dữ liệu

Huyện Benešov (Okres Benešov trong tiếng Séc) là một huyện (okres) thuộc Vùng Trung Bohemia (Středočeský kraj) của Cộng hòa Séc. Huyện lỵ là Mělník.

Đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

(thị xã, phố thị và các xã) Býkev - Byšice - Cítov - Čakovičky - Čečelice - Dobřeň - Dolany - Dolní Beřkovice - Dolní Zimoř - Dřínov - Horní Počaply - Hořín - Hostín - Hostín u Vojkovic - Chlumín - Chorušice - Chvatěruby - Jeviněves - Kadlín - Kanina - Kly - Kojetice - Kokořín - Kostelec nad Labem - Kozomín - Kralupy nad Vltavou - Křenek - Ledčice - Lhotka - Liběchov - Libiš - Liblice - Lobeč - Lobkovice - Lužec nad Vltavou - Malý Újezd - Medonosy - Mělnické Vtelno - Mělník - Mšeno - Nebužely - Nedomice - Nelahozeves - Neratovice - Nosálov - Nová Ves - Obříství - Olovnice - Ovčáry - Postřižín - Řepín - Spomyšl - Stránka - Střemy - Tišice - Tuhaň - Tupadly - Újezdec - Úžice - Velký Borek - Veltrusy - Vidim - Vojkovice - Vraňany - Všestudy - Všetaty - Vysoká - Zálezlice - Zlončice - Zlosyň - Želízy

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]