Mạc phủ Kamakura

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mạc phủ Kamakura

鎌倉幕府
Kamakura bakufu
1185–1333
{{{coat_alt}}}
Thủ đôKyoto (chính thức), Kamakura (de facto)
Ngôn ngữtiếng Nhật
Tôn giáo
Thần đạo
Chính quyềnPhong kiến, độc tài quân sự
Hoàng đế 
• 1183–1198
Go-Toba
• 1318–1339
Go-Daigo
Shogun 
• 1192–1199
Minamoto no Yoritomo
• 1308–1333
Morikuni
Shikken 
• 1199–1205
Hōjō Tokimasa
• 1326–1333
Hōjō Moritoki
Lịch sử 
• Minamoto no Yoritomo appointed shogun
12 tháng 7 1185
25 tháng 4, 1185
• Hōjō regency established
9 tháng 2, 1199
18 tháng 5 1333
Tiền tệtiên xu
Tiền thân
Kế tục
Thời kỳ Heian
Tân chính Kemmu

Mạc phủ Kamakura (鎌倉幕府 (Liêm Thương Mạc phủ) Kamakura bakufu?, 11851333) là một thể chế độc tài quân sự phong kiến do các Shogun của gia tộc Minamoto đứng đầu.

Danh sách Shogun Kamakura[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Minamoto no Yoritomo, r. 1192–1199[1]
  2. Minamoto no Yoriie, r. 1202–1203[2]
  3. Minamoto no Sanetomo, r. 1203–1219[3]
  4. Kujō Yoritsune, r. 1226–1244 (tướng quân nhà Fujiwara)[4]
  5. Kujō Yoritsugu, r. 1244–1252 (tướng quân nhà Fujiwara)[5]
  6. Thân vương Munetaka, r. 1252–1266 (tướng quân hoàng gia)[6]
  7. Thân vương Koreyasu, r. 1266–1289 (tướng quân hoàng gia)[7]
  8. Thân vương Hisaaki, r. 1289–1308 (tướng quân hoàng gia)[8]
  9. Thân vương Morikuni, r. 1308–1333 (tướng quân hoàng gia)[9]

Danh sách Shikken của Mạc phủ Kamakura[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Hōjō Tokimasa, r. 1203–1205[10]
  2. Hōjō Yoshitoki, r. 1205–1224[11]
  3. Hōjō Yasutoki, r. 1224–1242[12]
  4. Hōjō Tsunetoki, r. 1242–1246[13]
  5. Hōjō Tokiyori, r. 1246–1256[14]
  6. Hōjō Tokimune, r. 1268–1284[15]
  7. Hōjō Sadatoki, r. 1284–1301[16]
  8. Hōjō Morotoki, r. 1301–1311[17]
  9. Hōjō Takatoki, r. 1316–1326[18]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nussbaum, "Minamoto no Yoritomo" at p. 635.
  2. ^ Nussbaum, "Minamoto no Yoriie" at p. 635.
  3. ^ Nussbaum, "Minamoto no Yoritomo" at pp. 633–634.
  4. ^ Nussbaum, "Fujiwara no Yoritsune" at p. 212; "Kujō Yoritsune" at p. 571 linking "Hōjō Masako" at p. 340
  5. ^ Nussbaum, "Fujiwara no Yoritsugu" at p. 212.
  6. ^ Nussbaum, "Munetaka Shinnō" at p. 666.
  7. ^ Nussbaum, "Koreyasu Shinnō" at p. 561.
  8. ^ Nussbaum, "Hisaakira Shinnō" at p. 321.
  9. ^ Nussbaum, "Morikuni Shinnō" at p. 660.
  10. ^ Nussbaum, "Hōjō Tokimasa" at p. 340.
  11. ^ Nussbaum, "Hōjō Yoshitoki" at p. 341.
  12. ^ Nussbaum, "Hōjō Yasutoki" at p. 341.
  13. ^ Nussbaum, "Hōjō Tsunetoki" at p. 341.
  14. ^ Nussbaum, "Hōjō Tokiyori" at p. 341.
  15. ^ Nussbaum, "Hōjō Tokimune" at p. 341.
  16. ^ Nussbaum, "Hōjō Sadatoki" at p. 340.
  17. ^ Nussbaum, "Hōjō Morotoki" at p. 340.
  18. ^ Nussbaum, "Hōjō Takatoki" at p. 340.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]