Machaerirhynchus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Machaerirhynchus
MachaerirhynchusFlaviventerWolf.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Passeriformes
Phân thứ bộ (infraordo)Corvida
Liên họ (superfamilia)Malaconotoidea
Họ (familia)Machaerirhynchidae
Chi (genus)Machaerirhynchus
Gould, 1851
Chi và loài
Xem bài.

Machaerirhynchus là một chi chim trong họ Machaerirhynchidae.[1]

Chi này phân bố tại New Guinea và miền bắc Queensland. Jønsson et al. (2016)[2] cho rằng nó là nhóm chị-em với các loài nhạn rừngchim đồ tể (họ Artamidae).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hai loài có tên gọi trong tiếng Anh là boatbill (mỏ thuyền).

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  2. ^ Jønsson K. A., P. -H. Fabre, J. D. Kennedy, B. G. Holt, M. K. Borregaard, C. Rahbek, J. Fjeldså, 2016. A supermatrix phylogeny of corvoid passerine birds (Aves: Corvides). Mol. Phylogenet. Evol. 94 (A): 87-94. doi:10.1016/j.ympev.2015.08.020

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]