Macroglossus minimus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Macroglossus minimus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Chiroptera
Họ (familia)Pteropodidae
Chi (genus)Macroglossus
Loài (species)M. minimus
Danh pháp hai phần
Macroglossus minimus
(É. Geoffroy, 1810)[2]

Danh pháp đồng nghĩa
  • Rousettus angolensis (Bocage, 1898)

Macroglossus minimus là một loài động vật có vú trong họ Dơi quạ, bộ Dơi. Loài này được E. Geoffroy mô tả năm 1810.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sheherazade.; Waldien, D.L. (2021). Harpyionycteris celebensis. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2021: e.T136776A22034516. doi:10.2305/IUCN.UK.2021-1.RLTS.T136776A22034516.en. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2021.
  2. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Macroglossus minimus”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]