Macropharyngodon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Macropharyngodon
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Labridae
Chi (genus) Macropharyngodon
Bleeker, 1862
Loài điển hình
Julis geoffroy
Quoy & Gaimard, 1824

Macropharyngodon là một chi cá trong họ cá bàng chài bản địa, phân bố ở Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Có 12 loài được ghi nhận trong chi này

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Delrieu-Trottin, E., Williams, J.T. & Planes, S. (2014): Macropharyngodon pakoko, a new species of wrasse (Teleostei: Labridae) endemic to the Marquesas Islands, French Polynesia. Zootaxa, 3857 (3): 433–443.
  2. ^ Bos AR (2015). “Soft corals provide microhabitat for camouflaged juveniles of the Blackspotted wrasse Macropharyngodon meleagris (Labridae)”. Marine Biodiversity. doi:10.1007/s12526-015-0332-x. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]