Bước tới nội dung

Magdalena, Laguna

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Magdalena
Magdalena de Ambling
  Đô thị tự trị  
Municipality of Magdalena
Tòa thị chính Magdalena
Hiệu kỳ của Magdalena
Hiệu kỳ

Ấn chương
Tên hiệu: Thủ phủ tre của Laguna
Bản đồ của Laguna with Magdalena highlighted
Bản đồ của Laguna with Magdalena highlighted
OpenStreetMap
Bản đồ
Magdalena trên bản đồ Philippines
Magdalena
Magdalena
Vị trí trong Philippines
Quốc giaPhilippines
VùngCalabarzon
TỉnhLaguna
Huyệnthứ 4
Thành lập18 tháng 1 năm 1820
Đặt tên theoMary Magdalene
Barangay24 (xem Barangay)
Chính quyền
  KiểuSangguniang Bayan
  Thị trưởngPedro C. Bucal
  Phó thị trưởngMaximo B. Sotomayor
  Đại diệnMaria Jamina Katherine B. Agarao
  Bầu cử18.586 cử tri
Diện tích
  Tổng cộng34,88 km2 (13,47 mi2)
Độ cao112 m (367 ft)
Độ cao cực đại492 m (1,614 ft)
Độ cao cực tiểu12 m (39 ft)
Dân số (Lỗi: thời gian không hợp lệ điều tra dân số)
  Tổng cộng28,131
  Mật độ810/km2 (2,100/mi2)
  Hộ khẩu6,731
Kinh tế
  Income class4th municipal income class
  Chỉ số nghèo đói9.11% (2021)[1]
  Doanh thu154,9 triệu (2024)
  Tài sản328,4 triệu (2024)
Nhà cung cấp dịch vụ
  ĐiệnMeralco
Múi giờUTC+8
ZIP code4007
PSGC043415000
Mã vùng49
Ngôn ngữtiếng Tagalog

Magdalena là một đô thị hạng 5 ở tỉnh Laguna, Philippines. Đô thị này tọa lạc ở chân núi Banahaw. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 18.976 người trong 3.784 hộ.

Các đơn vị hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Magdalena được chia ra 24 barangay.

  • Alipit
  • Malaking Ambling
  • Munting Ambling
  • Baanan
  • Balanac
  • Bucal
  • Buenavista
  • Bungkol
  • Buo
  • Burlungan
  • Cigaras
  • Ibabang Atingay
  • Ibabang Butnong
  • Ilayang Atingay
  • Ilayang Butnong
  • Ilog
  • Malinao
  • Maravilla
  • Poblacion
  • Sabang
  • Salasad
  • Tanawan
  • Tipunan
  • Halayhayin

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Magdalena, Laguna
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 26
(79)
27
(81)
28
(82)
31
(88)
31
(88)
30
(86)
29
(84)
29
(84)
29
(84)
29
(84)
28
(82)
26
(79)
29
(83)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 22
(72)
22
(72)
22
(72)
23
(73)
24
(75)
25
(77)
24
(75)
24
(75)
24
(75)
24
(75)
24
(75)
23
(73)
23
(74)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 58
(2.3)
41
(1.6)
32
(1.3)
29
(1.1)
91
(3.6)
143
(5.6)
181
(7.1)
162
(6.4)
172
(6.8)
164
(6.5)
113
(4.4)
121
(4.8)
1.307
(51.5)
Số ngày mưa trung bình 13.4 9.3 9.1 9.8 19.1 22.9 26.6 24.9 25.0 21.4 16.5 16.5 214.5
Nguồn: Meteoblue[2]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "PSA Releases the 2021 City and Municipal Level Poverty Estimates". Philippine Statistics Authority. ngày 2 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2024.
  2. "Magdalena: Average Temperatures and Rainfall". Meteoblue. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2020.