Magnac-Lavalette-Villars

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Magnac-Lavalette-Villars

Magnac-Lavalette-Villars 16 Mairie façade 2014.jpg
Magnac-Lavalette-Villars trên bản đồ Pháp
Magnac-Lavalette-Villars
Magnac-Lavalette-Villars
Vị trí trong vùng Poitou-Charentes
Magnac-Lavalette-Villars trên bản đồ Poitou-Charentes
Magnac-Lavalette-Villars
Magnac-Lavalette-Villars
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Charente
Quận Angoulême
Tổng Villebois-Lavalette
Xã (thị) trưởng Didier Jobit
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 103–223 m (338–732 ft)
(bình quân 217 m (712 ft)[chuyển đổi: tùy chọn không hợp lệ])
Diện tích đất1 23,75 km2 (9,17 dặm vuông Anh)
Nhân khẩu2 363  (1999)
 - Mật độ 15/km2 (39/sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 16198/ 16320
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Magnac-Lavalette-Villars là một thuộc tỉnh Charente trong vùng Nouvelle-Aquitaine tây nam nước Pháp. Xã này có độ cao trung bình 217 mét trên mực nước biển.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]