Mahamadou N'Diaye

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mahamadou Ndiaye
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Mahamadou Bamba N'Diaye
Ngày sinh 21 tháng 7, 1990 (29 tuổi)
Nơi sinh Dakar, Sénégal
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)[1]
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Sriwijaya
Số áo 26
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2008 Tontien Bamako
2009 Wydad Casablanca
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2010 Wydad Casablanca[2] 15 (0)
2010–2013 Vitoria SC 41 (4)
2013–2017 Troyes 33 (0)
2014–2017Troyes B 11 (0)
2018– Sriwijaya 9 (4)
Đội tuyển quốc gia
2011– Mali 22 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 22 tháng 4 năm 2018

Mahamadou Bamba N'Diaye (sinh ngày 21 tháng 7 năm 1990 ở Dakar) là một cầu thủ bóng đá người Mali, hiện tại thi đấu cho câu lạc bộ Indonesia Sriwijaya.[3] Ndiaya thi đấu ở vị trí trung vệ. Anh có 17 lần ra sân cho đội tuyển quốc gia và ghi 3 bàn.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

N'diaye bắt đầu sự nghiệp với Tontien Bamako[4] and signed vào tháng 2 năm 2009 cho Wydad Casablanca.[5] Năm 2010, anh ký hợp đồng với Vitoria SC, hiện tại anh thi đấu cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Mali (hậu vệ), Sriwijaya FC Palembang Indonesia (hậu vệ)

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1. 10 tháng 6 năm 2012 Sân vận động 4 tháng 8, Ouagadougou, Burkina Faso  Algérie
1–1
2–1
Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014
2. 8 tháng 9 năm 2012 Sân vận động 26 tháng 3, Bamako, Mali  Botswana
2–0
3–0
Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2013
3. 9 tháng 6 năm 2013 Sân vận động 26 tháng 3, Bamako, Mali  Rwanda
1–1
1–1
Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Wydad Casablanca
Vitória Guimarães

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]