Malawimonas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Malawimonas
Malawimonasms.jpg
Malawimonas jakobiformis
Phân loại khoa học
Vực (domain)Eukaryota
Ngành (phylum)Loukozoa
Lớp (class)Malawimonadea
Bộ (ordo)Malawimonadida
Họ (familia)Malawimonadidae
Chi (genus)Malawimonas
O’Kelly & Nerad 1999
Loài

Malawimonas là một chi của ngành Loukozoa, có thể là chị em của Podiata.[1][2]

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài bao gồm:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cavalier-Smith T (tháng 11 năm 2003). “The excavate protozoan phyla Metamonada Grassé emend. (Anaeromonadea, Parabasalia, Carpediemonas, Eopharyngia) and Loukozoa emend. (Jakobea, Malawimonas): their evolutionary affinities and new higher taxa”. Int. J. Syst. Evol. Microbiol. 53 (Pt 6): 1741–58. doi:10.1099/ijs.0.02548-0. PMID 14657102.
  2. ^ Simpson AG (tháng 11 năm 2003). “Cytoskeletal organization, phylogenetic affinities and systematics in the contentious taxon Excavata (Eukaryota)”. Int. J. Syst. Evol. Microbiol. 53 (Pt 6): 1759–77. doi:10.1099/ijs.0.02578-0. PMID 14657103. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 12 năm 2012.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]