Manduca ochus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Manduca ochus
Manduca ochus MHNT CUT 2010 0 111 Nuevo Xcán Quintana Roo male dorsal.jpg
Manduca ochus
Manduca ochus MHNT CUT 2010 0 111 Nuevo Xcán Quintana Roo male ventral.jpg
Manduca ochus ♂ △
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Manduca
Loài (species) M. ochus
Danh pháp hai phần
Manduca ochus
(Klug, 1836)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Sphinx ochus Klug, 1836
  • Macrosila instita Clemens, 1859
  • Protoparce ochus

Manduca ochus là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae.

phân phát[sửa | sửa mã nguồn]

Nó được tìm thấy ở México, Belize, Nicaragua to VenezuelaEcuador.

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Sải cánh dài 119–120 mm.

sinh học[sửa | sửa mã nguồn]

There are probably two or three generations per year con trưởng thành bay in nearly all months in Costa Rica.

Ấu trùng có thể ăn Solanaceae species.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]