Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Manhunt International 2011 Ngày 10 tháng 10 năm 2011 Địa điểm Imperial Palace Hotel,
Seoul , Hàn Quốc Tham gia 48 Số xếp hạng 16 Lần đầu tham gia Bỏ cuộc Trở lại Người chiến thắng Chen Jian Feng Trung Quốc Thân thiện Joe Davidson Úc Nhân cách Rhonee Rojas Hawaii Quốc phục đẹp nhất Yohan Januar Indonesia Ăn ảnh Alvaro Peraza Artavia Costa Rica
Manhunt International 2011 là cuộc thi Manhunt International lần thứ mười lăm được tổ chức tại Seoul , Hàn Quốc vào ngày 10 tháng 10 năm 2011. Chen Jian Feng đến từ Trung Quốc đăng quang ngôi vị Manhunt International.[ 1] [ 2]
Kết quả
Thí sinh
Manhunt International 2011
Á vương 1
Á vương 2
Bỉ – Gianni Sinnesael
Á vương 3
Á vương 4
Top 16
Giải thưởng
Thí sinh
Mr. Friendship
Úc – Joe Davidson
Mr. Photogenic
Mr. Physique
Mr. Internet Popularity
Mr. Talent
Mr. Personality
Best Runway Model
Best National Costume
Winner
1st runner-up
2nd runner-up
48 thí sinh dự thi.
Quốc gia/vùng lãnh thổ
Thí sinh
Tuổi
Chiều cao
Quê quán
Algérie
Bilal Noureddine Boudjerida
23
1,88 m (6 ft 2 in)
Algiers
Angola
Silverio Martins Champanhe
21
1,90 m (6 ft 3 in)
Luanda
Anh
Roland Johnson
19
1,90 m (6 ft 3 in)
London
Ấn Độ
Shashvat Seth
23
1,91 m (6 ft 3 in)
Mumbai
Ba Lan
Blazej Stankiewicz
22
1,90 m (6 ft 3 in)
Warsaw
Bỉ
Gianni Sennesael
21
1,91 m (6 ft 3 in)
Brussels
Bolivia
Diego Saucedo Rojas
21
1,87 m (6 ft 1+ 1 ⁄2 in)
Santa Cruz
Bồ Đào Nha
Carlos Carvalho
23
1,88 m (6 ft 2 in)
Lisbon
Brasil
Lucas Malvacini
21
1,83 m (6 ft 0 in)
São Paulo
Bulgaria
Bogomil Brezin
19
1,96 m (6 ft 5 in)
Sofia
Cameroon
Mba Fabrice Bienvenu
23
1,80 m (5 ft 11 in)
Yaoundé
Costa Rica
Alvaro Peraza Artavia
24
1,88 m (6 ft 2 in)
San José
Cộng hòa Dominica
Nelson Omar Sterling
25
1,90 m (6 ft 3 in)
Santo Domingo
Đài Loan
Chao Chen Hsiang
22
1,87 m (6 ft 1+ 1 ⁄2 in)
Tân Bắc
Đức
David Reichstein
22
1,89 m (6 ft 2+ 1 ⁄2 in)
Berlin
Hawaii
Rhonee Rojas
29
1,81 m (5 ft 11+ 1 ⁄2 in)
Honolulu
Hàn Quốc
Yongbum Lee
23
1,85 m (6 ft 1 in)
Seoul
Hồng Kông
Wu TianChao
29
1,87 m (6 ft 1+ 1 ⁄2 in)
Hong Kong
Hy Lạp
Ioannis Pantelakakis
30
1,90 m (6 ft 3 in)
Athens
Indonesia
Yohan Januar
26
1,82 m (5 ft 11+ 1 ⁄2 in)
Jakarta
Iran
Soroush Aliasghari Namin
26
1,88 m (6 ft 2 in)
Tehran
Ireland
Barry Holmes
31
1,91 m (6 ft 3 in)
Dublin
Kazakhstan
Andrey Gurin
24
1,85 m (6 ft 1 in)
Almaty
Latvia
Oskars Lauva
25
1,92 m (6 ft 3+ 1 ⁄2 in)
Riga
Liban
Marcelino Gebrayel
25
1,85 m (6 ft 1 in)
Beirut
Ma Cao
Chen YiPeng
25
1,89 m (6 ft 2+ 1 ⁄2 in)
Macau
Macedonia
Goce Mojsoski
28
1,80 m (5 ft 11 in)
Skopje
Malaysia
Hazwan Hilmi
24
1,88 m (6 ft 2 in)
Kuala Lumpur
Malta
Clive Tanti
23
1,82 m (5 ft 11+ 1 ⁄2 in)
Valletta
México
Miguel Valencia
25
1,87 m (6 ft 1+ 1 ⁄2 in)
Mexico City
Mông Cổ
Amga Odongavaa
23
1,85 m (6 ft 1 in)
Ulaanbaatar
Nam Phi
Ryno Swanepoel
22
1,92 m (6 ft 3+ 1 ⁄2 in)
Johannesburg
Nepal
Nirjan Thapa
26
1,86 m (6 ft 1 in)
Kathmandu
Nhật Bản
Kenji Ogawa
26
1,87 m (6 ft 1+ 1 ⁄2 in)
Tokyo
Pakistan
Amir Ali Shah
28
1,85 m (6 ft 1 in)
Islamabad
Pháp
Maxime Thomasset
21
1,92 m (6 ft 3+ 1 ⁄2 in)
Paris
Philippines
Ron Marvin
27
1,88 m (6 ft 2 in)
Manila
Séc
Theodor Jareš
24
1,80 m (5 ft 11 in)
Prague
Singapore
Juan Wen Jie
28
1,86 m (6 ft 1 in)
Singapore
Slovakia
Martin Šmahel
29
1,90 m (6 ft 3 in)
Bratislava
Slovenia
Vedran Stepancic
23
Ljubljana
Sri Lanka
Amila Karunanayake
1,88 m (6 ft 2 in)
Colombo
Thái Lan
Kitsakorn Locharoenrat
30
1,85 m (6 ft 1 in)
Bangkok
Thổ Nhĩ Kỳ
Abdullah Ibrahim Gayberi
26
1,89 m (6 ft 2+ 1 ⁄2 in)
Istanbul
Trung Quốc
Chen Jian Feng
26
1,88 m (6 ft 2 in)
Beijing
Úc
Joe Davidson
19
1,92 m (6 ft 3+ 1 ⁄2 in)
Gold Coast
Venezuela
Jose Ampueda
23
1,83 m (6 ft 0 in)
Caracas
Việt Nam
Trương Nam Thành
20
1,82 m (5 ft 11+ 1 ⁄2 in)
Thành phố Hồ Chí Minh