Marengo, Iowa
Giao diện
| Thành phố Marengo | |
|---|---|
| Marengo, Iowa | |
Vị trí trong Quận Iowa, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Iowa |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 2,18 mi2 (5,64 km2) |
| • Đất liền | 2,12 mi2 (5,48 km2) |
| • Mặt nước | 0,06 mi2 (0,16 km2) |
| Độ cao[2] | 738 ft (225 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 2.435 |
| • Mật độ | 1.151,30/mi2 (444,47/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 52301 |
| Mã điện thoại | 319 |
| FIPS code | 19-49395 |
| GNIS feature ID | 2395005[2] |
| Website | www |
Marengo là một thành phố thuộc quận Iowa, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 2528 người.[3]
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Điều tra dân số |
Số dân | %± | |
| 1850 | 50 | — | |
| 1870 | 1.693 | — | |
| 1880 | 1.738 | 27% | |
| 1890 | 1.710 | −16% | |
| 1900 | 2.007 | 174% | |
| 1910 | 1.786 | −110% | |
| 1920 | 2.048 | 147% | |
| 1930 | 2.112 | 31% | |
| 1940 | 2.260 | 70% | |
| 1950 | 2.151 | −48% | |
| 1960 | 2.264 | 53% | |
| 1970 | 2.235 | −13% | |
| 1980 | 2.308 | 33% | |
| 1990 | 2.270 | −16% | |
| 2000 | 2.535 | 117% | |
| 2010 | 2.528 | −03% | |
| 2020 | 2.435 | −37% | |
| U.S. Decennial Census[4][5] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- ^ a b Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Marengo, Iowa
- ^ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ^ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
