Massoutiera mzabi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Massoutiera mzabi
Thời điểm hóa thạch: Recent
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Họ (familia)Ctenodactylidae
Chi (genus)Massoutiera
Lataste, 1885
Loài (species)M. mzabi
Danh pháp hai phần
Massoutiera mzabi
(Lataste, 1881)[1]
Massoutiera mzabi range map.png

Massoutiera mzabi là một loài động vật có vú trong họ Ctenodactylidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Lataste mô tả năm 1881.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Massoutiera mzabi”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]