Massy, Seine-Maritime

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°41′23″B 1°24′01″Đ / 49,6897222222°B 1,40027777778°Đ / 49.6897222222; 1.40027777778

Massy

Massy trên bản đồ Pháp
Massy
Massy
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Massy trên bản đồ Upper Normandy
Massy
Massy
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Dieppe
Tổng Neufchâtel-en-Bray
Xã (thị) trưởng Didier Duclos
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 91–234 m (299–768 ft)
(bình quân 147 m/482 ft)
Diện tích đất1 11,24 km2 (4,34 sq mi)
Nhân khẩu2 295  (2006)
 - Mật độ 26 /km2 (67 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76415/ 76270
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Massy là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Massy, Seine-Maritime
Năm1962196819751982199019992006
Dân số320288267274261275295
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]