Matanzas (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tỉnh Matanzas
Vị trí của tỉnh Matanzas ở Cuba
Vị trí của tỉnh Matanzas ở Cuba
Quốc gia  Cuba
Thủ phủ Matanzas
Area 11.802,72 Km² (4.557 mi²)
Population 675,980 (2004) [1]
Density 57,27 /km² (148 /sq mi)
Time zone EST (UTC-5)
Mã vùng +53-52
Ponte de Bacunayagua.JPG
Cầu Bacunayagua đánh dấu ranh giới phía tây của tỉnh dọc theo Via Blanca
Website : Provincial portal

Matanzas là một tỉnh Cuba. Các thị xã chính gồm Cárdenas, Jovellanos và thủ phủ có cùng tên Matanzas. Đây là một trong các tỉnh công nghiệp hóa nhất của Cuba với các mỏ dầu, nhà máy lọc dầu, bể chứa, 21 nhà máy đường.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Là tỉnh lớn thứ nhì Cuba, Matanzas có địa hình chủ yếu bằng phẳng, điểm cao nhất là Pan de Matanzas chỉ cao 380m trên mực nước biển.

Bờ biển tây bắc phần lớn là đá với vài bãi biển còn bờ biển đông bắc thì có các cay nhỏ (một phần của quần đảo Sabana-Camaguey).

Các khu tự quản[sửa | sửa mã nguồn]

Matanzas được chia thành 14 khu tự quản.[2]

Tên gọi Dân số
(2004)
Diện tích
(km²)
Vị trí Ghi chú
Calimete 29736 958 22°32′2″B 80°54′35″T / 22,53389°B 80,90972°T / 22.53389; -80.90972 (Calimete)
Cárdenas 103087 566 23°02′34″B 81°12′13″T / 23,04278°B 81,20361°T / 23.04278; -81.20361 (Cárdenas)
Cienaga de Zapata 8750 4320 22°17′17″B 81°11′51″T / 22,28806°B 81,1975°T / 22.28806; -81.19750 (Playa Larga) Playa Larga
Colón 71579 597 22°43′21″B 80°54′23″T / 22,7225°B 80,90639°T / 22.72250; -80.90639 (Colón)
Jagüey Grande 57771 882 22°31′46″B 81°07′57″T / 22,52944°B 81,1325°T / 22.52944; -81.13250 (Jagüey Grande)
Jovellanos 58685 505 22°48′38″B 81°11′52″T / 22,81056°B 81,19778°T / 22.81056; -81.19778 (Jovellanos)
Limonar 25421 449 22°57′22″B 81°24′31″T / 22,95611°B 81,40861°T / 22.95611; -81.40861 (Limonar)
Los Arabos 25702 762 22°44′24″B 80°42′57″T / 22,74°B 80,71583°T / 22.74000; -80.71583 (Los Arabos)
Martí 23475 1070 22°57′9″B 80°55′0″T / 22,9525°B 80,91667°T / 22.95250; -80.91667 (Martí)
Matanzas 143706 317 23°03′5″B 81°34′30″T / 23,05139°B 81,575°T / 23.05139; -81.57500 (Matanzas) Tỉnh lỵ
Pedro Betancourt 32218 388 22°43′50″B 81°17′27″T / 22,73056°B 81,29083°T / 22.73056; -81.29083 (Pedro Betancourt)
Perico 31147 278 22°46′31″B 81°00′54″T / 22,77528°B 81,015°T / 22.77528; -81.01500 (Perico)
Unión de Reyes 40022 856 22°48′2″B 81°32′13″T / 22,80056°B 81,53694°T / 22.80056; -81.53694 (Unión de Reyes)

Nguồn: Dân số theo điều tra năm 2004.[1] Area from 1976 municipal re-distribution.[3]

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2004, tỉnh Matanzas có dân số 675.980 người.[1] với tổng diện tích 11.802,72 km² (4.557,1 mi²) ,[4] mật độ dân số là 57,3người/km² (148,4người/sq mi).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Atenas.cu (2004). “2004 Population trends, by Province and Municipality”. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2007.  (tiếng Tây Ban Nha)
  2. ^ Atenas.cu. “Municipalities of Matanzas”. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2007. 
  3. ^ Statoids (July năm 2003). “Municipios of Cuba”. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2007. 
  4. ^ Government of Cuba (2002). “Population by Province”. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2007.  (tiếng Tây Ban Nha)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]